placeholder image to represent content

10

Quiz by Thành Đạt Đỗ

Feel free to use or edit a copy

includes Teacher and Student dashboards

Measure skills
from any curriculum

Tag the questions with any skills you have. Your dashboard will track each student's mastery of each skill.

With a free account, teachers can
  • edit the questions
  • save a copy for later
  • start a class game
  • automatically assign follow-up activities based on students’ scores
  • assign as homework
  • share a link with colleagues
  • print as a bubble sheet

Our brand new solo games combine with your quiz, on the same screen

Correct quiz answers unlock more play!

New Quizalize solo game modes
58 questions
Show answers
  • Q1
    乏しい
    とぼしいít ỏi, thiếu thốn (地下資源、経験、資金、知識、才能、)
    30s
  • Q2
    豊かな
    ゆたかgiàu có, phong phú
    30s
  • Q3
    富む
    とむgiàu có, phong phú
    30s
  • Q4
    僅かな
    わずかdùng trong những thứ thiên về cân, đo, đong, đếm①nhỏ, ít, có thể đứng một mình không cần số từ (距離、わずかずつ、)②chỉ (わずか5歳、わずか1割)
    30s
  • Q5
    残りわずか
    chỉ còn một ít (còn cái gì thì tùy vào câu phía trước để suy đoán)
    30s
  • Q6
    微かな
    かすかmờ nhạt, không rõ ràng、không đếm được,thuộc về cảm nhận (音、匂い、光、記憶、息)dùng trong những thứ thiên về cảm giác, cảm nhận của các giác quan như mắt, mũi, miệng, tai, tay
    30s
  • Q7
    うっすら
    mờ nhạt, không rõ ràng (光)
    30s
  • Q8
    ほのか
    mờ nhạt, không rõ ràng (光・色・香り・息・意識)
    30s
  • Q9
    微妙な
    びみょうsao sao đó, không rõ ràng, khó diễn đạt về cảm giác, cảm nhận (ニュアンス sắc thái,)
    30s
  • Q10
    急激な
    きゅうげきđột ngột, nhanh chóng, nói về mức độ thay đổi lớn (変化、急激に上昇する)
    30s
  • Q11
    急速な
    きゅうそくđột ngột, nhanh chóng, nói về thời gian thay đổi nhanh (急激冷凍、発展)
    30s
  • Q12
    強硬な
    きょうこうmạnh mẽ, quyết liệt (態度、強硬に反対する)
    30s
  • Q13
    強硬採決
    さいけつbỏ phiếu một cách quyết liệt
    30s
  • Q14
    強硬突破
    とっぱđột phá mạnh mẽ
    30s
  • Q15
    余計な
    よけい① dư thừa, hầu như không có giá trị sử dụng, quá mức cần thiết (余計なもの đồ vật không cần thiết, 余計な心配、余計に注文する)② phần thừa ra, phần dư ra (VD cho vào hộp ko hết còn dư ra, thời gian làm thêm giờ)③よけい見たくなる(bị cấm nhìn nhưng lại càng muốn nhìn)
    30s

Teachers give this quiz to your class