Tag the questions with any skills you have. Your dashboard will track each student's mastery of each skill.
Give this quiz to my class
Q 1/13
Score 0
Câu 1: Cho hai biến cố A và B sao cho P(A) = 2/3, P(B|A) = 1/4, P(B|A') = 1/5. Xét tính đúng sai của khẳng định: P(AB) = 1/6.
60
Đúng
Sai
Q 2/13
Score 0
Câu 2: Cho hai biến cố A và B sao cho P(A) = 2/3, P(B|A) = 1/4, P(B|A') = 1/5. Xét tính đúng sai của khẳng định: P(BA') = 1/15.
60
Sai
Đúng
13 questions
Q.
Câu 1: Cho hai biến cố A và B sao cho P(A) = 2/3, P(B|A) = 1/4, P(B|A') = 1/5. Xét tính đúng sai của khẳng định: P(AB) = 1/6.
1
60 sec
Q.
Câu 2: Cho hai biến cố A và B sao cho P(A) = 2/3, P(B|A) = 1/4, P(B|A') = 1/5. Xét tính đúng sai của khẳng định: P(BA') = 1/15.
2
60 sec
Q.
Câu 3: Cho hai biến cố A và B sao cho P(A) = 2/3, P(B|A) = 1/4, P(B|A') = 1/5. Xét tính đúng sai của khẳng định: P(B) = 9/20.
3
60 sec
Q.
Câu 4: Cho sơ đồ hình cây (nhánh A: 0.7, A': 0.3. Từ A rẽ B: 0.9, B': 0.1. Từ A' rẽ B: 0.2, B': 0.8). Xét tính đúng sai của khẳng định: Xác suất của biến cố cả A và B đều không xảy ra là 0,24.
4
60 sec
Q.
Câu 5: Cho sơ đồ hình cây (nhánh A: 0.7, A': 0.3. Từ A rẽ B: 0.9, B': 0.1. Từ A' rẽ B: 0.2, B': 0.8). Xét tính đúng sai của khẳng định: P(B) = 0,18.
5
60 sec
Q.
Câu 6: Cho sơ đồ hình cây (nhánh A: 0.7, A': 0.3. Từ A rẽ B: 0.9, B': 0.1. Từ A' rẽ B: 0.2, B': 0.8). Xét tính đúng sai của khẳng định: Xác suất điều kiện P(A|B) là 0,9.
6
60 sec
Q.
Câu 7: Một nhà máy khảo sát: Phân xưởng I (126 hài lòng, 24 không hài lòng). Phân xưởng II (74 hài lòng, 76 không hài lòng). Gọi A là biến cố "Công nhân làm việc tại phân xưởng I", B là "Công nhân hài lòng". Khẳng định: Xác suất của biến cố A với điều kiện B là 63%.
7
60 sec
Q.
Câu 8: Một nhà máy khảo sát: Phân xưởng I (126 hài lòng, 24 không hài lòng). Phân xưởng II (74 hài lòng, 76 không hài lòng). Gọi A là biến cố "Công nhân làm việc tại phân xưởng I", B là "Công nhân hài lòng". Khẳng định: Xác suất của biến cố B với điều kiện A không xảy ra là 50%.
8
60 sec
Q.
Câu 11: Gieo lần lượt hai con xúc xắc cân đối đồng chất. Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc không nhỏ hơn 6, biết rằng xúc xắc thứ nhất xuất hiện mặt 4 chấm.
9
120 sec
Q.
Câu 12: Trong số 40 học sinh lớp 12A, có 22 em đăng kí thi ngành Kinh tế, 25 em đăng kí thi ngành Luật, 3 em không đăng kí thi cả hai ngành này. Chọn ngẫu nhiên một học sinh, biết rằng em đó đăng kí thi ngành Luật. Xác suất để em đó đăng kí thi ngành Kinh tế là
10
120 sec
Q.
Câu 13: Bệnh X có tỉ lệ mắc là 0,2%. Xét nghiệm Y luôn dương tính với người mắc bệnh X. Tuy nhiên có 6% người không bị bệnh X lại có phản ứng dương tính với Y. Chọn ngẫu nhiên 1 người có phản ứng dương tính với Y, xác suất người đó mắc bệnh X là (làm tròn đến hàng phần trăm)?
11
120 sec
Q.
Câu 14: Hộp I có 6 bi đỏ, 4 bi xanh. Hộp II có 4 bi đỏ, 6 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên bi từ hộp I bỏ sang hộp II. Sau đó từ hộp II lấy ngẫu nhiên 1 viên bi. Tính xác suất viên bi bỏ từ hộp I sang hộp II là màu xanh, biết viên bi lấy ra từ hộp II là màu đỏ.
12
180 sec
Q.
Câu 15: Chuồng I có 5 thỏ đen, 10 thỏ trắng. Chuồng II có 3 thỏ trắng, 7 thỏ đen. Bắt ngẫu nhiên 1 con thỏ từ chuồng II sang chuồng I, rồi rút 1 con từ chuồng I ra thì được thỏ trắng. Tính xác suất để con thỏ trắng này là của chuồng II.