Loading...

Cấu tạo bảng tuần hoàn
Quiz by quế hồ
Customize this quiz to suit your class
Instantly translate to 100+ languages
Tag the questions with any skills you have. Your dashboard will track each student's mastery of each skill.
Give this quiz to my class
Cấu tạo bảng tuần hoàn (đồng đội)
Cấu tạo bảng tuần hoàn hóa học
Cấu tạo bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
bài 5: Cấu tạo bảng tuần hoàn
CẤU TẠO CỦA BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Cấu tạo của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
Âu 1: Virus là gì? A. Sinh vật đơn bào B. Tế bào nhân chuẩn C. Sinh vật không có cấu tạo tế bào D. Sinh vật có cấu tạo tế bào Câu 2: Virus nhân lên bằng cách nào? A. Phân bào B. Tự sao chép ADN C. Ký sinh nội bào bắt buộc D. Sinh sản vô tính Câu 3: Vật liệu di truyền của virus có thể là gì? A. ADN hoặc ARN B. ADN kép C. ARN kép D. Cả A và B đều đúng Câu 4: Vỏ ngoài của virus được gọi là gì? A. Capsid B. Protein C. Enzyme D. Lipid Câu 5: Virus nào sau đây gây bệnh ở người? A. Virus HIV B. Virus cúm C. Virus Ebola D. Tất cả đều đúng Câu 6: Virus cần điều kiện gì để có thể phát triển và nhân lên? A. Môi trường giàu dinh dưỡng B. Nhiệt độ thấp C. Tế bào chủ D. Môi trường nước Câu 7: Virus HIV tấn công vào tế bào nào của cơ thể người? A. Tế bào máu đỏ B. Tế bào bạch cầu T C. Tế bào da D. Tế bào thần kinh Câu 8: Virus gây ra những bệnh nào dưới đây? A. Sốt xuất huyết B. Lao C. Viêm gan B D. Cả A và C đều đúng Câu 9: Vòng đời của virus bắt đầu bằng giai đoạn nào? A. Nhân đôi vật liệu di truyền B. Gắn kết vào tế bào chủ C. Tổng hợp protein D. Giải phóng virus con Câu 10: Cơ chế phòng chống virus hiệu quả nhất là gì? A. Tiêm vắc xin B. Uống kháng sinh C. Duy trì chế độ ăn uống lành mạnh D. Giảm tiếp xúc với ánh sáng mặt trời Nếu bạn cần giải thích thêm về bất kỳ câu hỏi nào, hãy cho tôi biết nhé! ChatGPT có thể mắc lỗi. Hãy kiểm tra các th
Câu 15: Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (thuốc tím), màu tím nhạt dần rồi mất màu (biết sản phẩm tạo thành là K2SO4, MnSO4, H2SO4 và H2O). Nguyên nhân là do A. SO2 đã oxi hóa KMnO4 thành MnO2. B. SO2 đã khử KMnO4 thành Mn+2. C. KMnO4 đã khử SO2 thành S+6. D. H2O đã oxi hóa KMnO4 thành Mn+2. Câu 17: Hỗn hợp tecmit dùng hàn gắn đường ray có thành phần chính là aluminium (Al) và iron (III) oxide (Fe2O3). Phản ứng xảy ra khi đung nóng hỗn hợp tecmit như sau: Fe2O3 + 2Al 2Fe + Al2O3. Phát biểu nào dưới đây là đúng? A. Al là chất bị oxi hoá. B. Fe2O3 là chất nhường electron. C. Fe2O3 là chất bị oxi hóa. D. Al2O3 là chất nhận electron. Câu 18: Phản ứng thu nhiệt là phản ứng A. giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt. B. hấp thu năng lượng dưới dạng nhiệt. C. cung cấp năng lượng dưới dạng nhiệt. D. hấp thu năng lượng dưới dạng hóa năng. Câu 19: Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng giữa bột nhôm và iron (III) oxide sinh ra một lượng nhiệt rất lớn và được ứng dụng dùng để hàn đường ray. Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng A. thu nhiệt. B. chưa xác định được. C. tỏa nhiệt. D. vừa thu nhiệt, vừa tỏa nhiệt. Câu 20: Phản ứng nào trong các phản ứng dưới đây là phản ứng thu nhiệt? A. Vôi sống tác dụng với nước: CaO + H2O → Ca(OH)2. B. Đốt cháy than: C + O2 CO2. C. Đốt cháy cồn: C2H5OH + 3O2 2CO2 + 3H2O. D. Nung đá vôi: CaCO3 CO2 + CaO. Câu 21: Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện chuẩn? A. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 0C. B. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 K. C. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 0C hay 298 K. D. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K. Câu 22: Điều kiện nào sau đây là điều kiện chuẩn? A. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 K. B. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 0C. C. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 K. D. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K. Câu 23: Nồng độ đối với chất tan trong dung dịch ở điều kiện chuẩn là? A. 0,01 mol/L. B. 0,1 mol/L. C. 1 mol/L. D. 0,5 mol/L. Câu 24: 1 mol chất khí ở điều kiện chuẩn chiếm thể tích bằng bao nhiêu? A. 24,79 lít. B. 2,479 lít. C. 22,4 lít. D. 2,24 lít. Câu 25: Kí hiệu nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là A. . B. . C. H298.. D. . Câu 26: Số oxi hóa của một nguyên tử trong phân tử là A. điện tích quy ước của nguyên tử trong phân tử khi coi tất cả các electron liên kết đều chuyển hoàn toàn về nguyên tử của nguyên tố có độ âm điện lớn hơn. B. hóa trị của nguyên tử nguyên tố đó. C. điện tích thực của nguyên tử nguyên tố đó. D. độ âm điện của nguyên tử nguyên tố đó. Câu 27: Fe2O3 là thành phần chính của quặng hematite đỏ, dùng để luyện gang. Số oxi hoá của iron (Fe) trong Fe2O3 là A. +3. B. 3+. C. 3-. D. -3. Câu 28: Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất nhận electron được gọi là A. chất khử. B. chất oxi hoá. C. acid. D. base. Câu 29: Các phản ứng quan trọng gắn liền với cuộc sống như sự cháy của than, củi; sự cháy của xăng, dầu trong các động cơ đốt trong,…thường thuộc loại phản ứng nào? A. Phản ứng thế. B. Phản ứng cộng. C. Phản ứng phân hủy. D. Phản ứng oxi hóa - khử. Câu 30: Enthalpy phản ứng chuẩn có kí hiệu là A. . B. . C. . D. .