
Destination Unit 6&7
Quiz by Ngân Ngô
Tag the questions with any skills you have. Your dashboard will track each student's mastery of each skill.
Tỏa ra, phả ra
cắm vào nguồn điện
chuyển máy qua (bằng điện thoại)
Đồng nghĩa với succeed
hỏng, ngừng hoạt động
đồng nghĩa với 'discover'
nghĩ ra
tiến bộ, phát triển
tiến hành (thí nghiệm)
lọc bớt khả năng/ giảm thiểu khả năng
(Cụm từ) : trung bình
[cụm từ] : Đi đến kết luận
Tiến hành 1 cuộc thí nghiệm
cụm từ : Thực tế (preposition + fact)
Tổng quan/ Giới thiệu về một chủ đề
thực hiện cuộc gọi
nhận 1 cuộc gọi
tiến hành/ thực hiện 1 nghiên cứu về ai/cái gì
Adv : Hiển nhiên, rõ ràng là
I'm looking forward to (see) you again
It's great that you're here. We have been discussing (travel) to Miami for a couple of weeks
Sự bất khả thi
Mang tính giới thiệu/ lần đầu
liên quan đến tâm lí (Adv)
mang tính cách mạng
Một cách không khoa học
Kĩ thuật
Let me know as soon as you (land)
Think off all your happy moments while you (meet) him
We will have lunch once we (reach) the destination