
Điều hòa biểu hiện của gene
Quiz by Duyen Tran
Feel free to use or edit a copy
includes Teacher and Student dashboards
Measure skillsfrom any curriculum
Tag the questions with any skills you have. Your dashboard will track each student's mastery of each skill.
- edit the questions
- save a copy for later
- start a class game
- automatically assign follow-up activities based on students’ scores
- assign as homework
- share a link with colleagues
- print as a bubble sheet
- Q1
Trong cơ chế điều hoà hoạt động của operon lac ở vi khuẩn E. coli, đột biến xảy ra ở vị trí nào sau đây của operon có thể làm cho các gene cấu trúc Z, Y, A phiên mã ngay cả khi môi trường không có lactose?
Gene cấu trúc A.
Vùng vận hành.
Gene cấu trúc Z.
Gene cấu trúc Y.
45s - Q2
Trong cơ chế điều hoà hoạt động của operon lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactose và khi môi trường không có lactose?
Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế.
Gene điều hoà lacI tổng hợp protein ức chế.
Các gene cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử RNA tương ứng.
RNA polymerase liên kết với vùng khởi động của operon lac và tiến hành phiên mã.
45s - Q3
Nhà khoa học nào sau đây là những người đầu tiên phát hiện ra cơ chế điều hoà hoạt động gene ở vi khuẩn?
Morgan
F.Jacob and J.Monod
Mendel
Correns
30s - Q4
Năm 1950, nhà khoa học Monod và Jacob đã tiến hành thí nghiệm tìm hiểu cơ chế lactose có thể gây cảm ứng tế bào tổng hợp enzyme phân giải lactose. Kết luận sau thí nghiệm:
Lactose đã kích hoạt tế bào tổng hợp enzyme phân giải đường permerase.
Lactose đã kích hoạt tế bào tổng hợp đồng thời cả ba enzyme phân giải đường lactose.
Lactose đã kích hoạt tế bào tổng hợp enzyme phân giải đường transacetylase.
Lactose đã kích hoạt tế bào tổng hợp enzyme phân giải đường βgalatosidase.
45s - Q5
Ở tế bào nhân sơ, sự điều hòa hoạt động của gene xảy ra chủ yếu ở mức độ:
ở giai đoạn trước phiên mã
phiên mã
từ trước phiên mã đến sau dịch mã
dịch mã
30s - Q6
Trên sơ đồ cấu tạo của operon Lac ở E.coli, kí hiệu O (operator) là
vùng mã hoá.
vùng vận hành.
vùng kết thúc.
vùng khởi động.
30s - Q7
Enzyme RNA polymerase chỉ khởi động được quá trình phiên mã khi tương tác được với vùng:
khởi động.
vận hành.
điều hòa.
mã hóa.
30s - Q8
Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac, enzyme RNA polymerase thường xuyên phiên mã ở loại gen nào sau đây?
Gene cấu trúc Y
Gene cấu trúc Z
Gene cấu trúc A
Gene điều hòa
30s - Q9
Operon lac của E. coli ở trạng thái biểu hiện gene khi?
môi trường không có lactose.
khi gene điều hòa (lacI) hoạt động
môi trường thừa protein ức chế.
môi trường xuất hiện lactose.
30s - Q10
Trong cấu trúc của operon lac, vùng O là nơi:
Mang thông tin quy định cấu trúc protein ức chế.
RNA polymerase bám vào và khởi đầu quá trình phiên mã.
Protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.
Chứa thông tin mã hóa các acid amin.
30s - Q11
Trong mô hình cấu trúc của operon lac, có bao nhiêu sai hỏng nào sau đây làm ảnh hưởng đến quá trình phiên mã của các lac(Z,Y,A)trong operon?
(1) Sai hỏng ở lacI. (2) Sai hỏng ở lacZ của operon.
(3) Sai hỏng ở vùng O của operon. (4)Sai hỏng ở vùng P của operon.
4
1
3
2
45s - Q12
Theo mô hình Operon Lac, vì sao protein ức chế bị mất tác dụng?
Vì lactose làm gene điều hòa không hoạt động.
Vì lactose làm mất cấu hình không gian của nó.
Vì protein ức chế bị phân hủy khi có lactose.
Vì gene cấu trúc làm gene điều hòa bị bất hoạt.
30s - Q13
Nhận định nào không đúng khi nói về hoạt động của operon Lac (ở E. coli)?
Vùng khởi động (P) là vị trí tương tác của enzyme RNA polymerase.
Gene điều hoà không nằm trong operon Lac.
Khi có mặt lactose thì gene điều hoà bị bất hoạt.
Chất ức chế có bản chất là protein.
30s - Q14
Điều gì sẽ xảy ra nếu gene điều hoà của operon Lac ở vi khuẩn bị đột biến tạo ra sản phẩm có cấu hình không gian bất thường?
Operon Lac sẽ không hoạt động bất kể môi trường có loại đường nào
Operon Lac sẽ hoạt động ngay cả khi môi trường không có lactose
Operon Lac sẽ không họat động ngay cả khi môi trường có lactose
Operon Lac sẽ chỉ hoạt động quá mức bình thường khi môi trường có lactose
30s - Q15
Hình bên mô tả cơ chế điều hòa biểu hiện gene ở vi khuẩn E. coli khi không có đường lactose. Trên hình enzyme RNA polymerase là cấu trúc số mấy?
3
4
2
6
30s