
kaigo 1.2
Quiz by TQC NHAT NGU
Tag the questions with any skills you have. Your dashboard will track each student's mastery of each skill.
利用者(りようしゃ)
Nhân viên chăm sóc sức khỏe(介護福祉士)
医師
看護師
Nhân viên vật lý trị liệu (理学療法士)
Đầu bếp(調理師)
栄養士(えいようし)
介護支援専門員 (かいごしえんせんもんいん)
相談員 (そうだんいん)
施設長(しせつちょう)
先輩(せんぱい)
Người đến sau, đệ tử(後輩)
Bậc thềm, thềm nhà (玄関)
下駄箱 (げたばこ)
受付 (うけつけ)
じむしょ(Văn phòng)
休憩所(きゅうけいじょ)
Phòng để dụng cụ(備品室)
Cửa thoát hiểm((非常口)
Phòng ở(居室)
洗濯室 (せんたくしつ)
医務室 (いむしつ)
Phòng họp (かいぎしつ)
Phòng riêng (個室)
名札(なふだ)