
KIỂM TRA TIN 12_TX_L1
Quiz by Nguyen Thi Bich Phuong
Feel free to use or edit a copy
includes Teacher and Student dashboards
Measure skillsfrom any curriculum
Measure skills
from any curriculum
Tag the questions with any skills you have. Your dashboard will track each student's mastery of each skill.
With a free account, teachers can
- edit the questions
- save a copy for later
- start a class game
- automatically assign follow-up activities based on students’ scores
- assign as homework
- share a link with colleagues
- print as a bubble sheet
20 questions
Show answers
- Q1Để lưu trữ và khai thác thông tin bằng máy tính cần phải có:Các thiết bị vật líHệ CSDL, các thiết bị vật líHệ QTCSDLCSDL, Hệ QTCSDL, các thiết bị vật lí45s
- Q2Cơ sở dữ liệu (CSDL) là:Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.Tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên các thiết bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử.Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.45s
- Q3Công việc thường gặp khi xử lý thông tin của một tổ chức là:Sửa chữa hồ sơ, bổ sung hồ sơ, xoá hồ sơTạo lập hồ sơ, khai thác hồ sơTìm kiếm, thống kê, sắp xếp, lập báo cáoTạo lập hồ sơ, cập nhật hồ sơ, khai thác hồ sơ45s
- Q4Tìm kiếm là việc:sử dụng các kết quả tìm kiếm, thống kêsắp xếp hồ sơ theo một tiêu chí nào đókhai thác hồ sơ dựa trên tình toántra cứu các thông tin có sẵn trong hồ sơ45s
- Q5Lập báo cáo là việc:sắp xếp hồ sơ theo một tiêu chí nào đósử dụng các kết quả tìm kiếm, thống kêtra cứu các thông tin có sẵn trong hồ sơkhai thác hồ sơ dựa trên tính toán45s
- Q6Thống kê là việc:khai thác hồ sơ dựa trên tình toánsử dụng các kết quả tìm kiếm, thống kêsắp xếp hồ sơ theo một tiêu chí nào đótra cứu các thông tin có sẵn trong hồ sơ45s
- Q7Hệ quản trị CSDL là:Tập hợp các dữ liệu có liên quanPhần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDLPhần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDLPhần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL45s
- Q8Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phépMô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL.Đảm bảo tính độc lập dữ liệu.Ngăn chặn sự truy cập bất hợp pháp.Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL.45s
- Q9Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDLCả ba ngườiNgười QTCSDLNgười lập trình ứng dụngNgười dùng45s
- Q10Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phépPhục hồi các lỗi dữ liệu từ các lỗi hệ thốngKhai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDLNhập, sửa, xóa dữ liệu, cập nhật dữ liệuTruy vấn CSDL45s
- Q11Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu khai thác thông tinNgười QTCSDLNgười lập trìnhKhông thểNgười dùng45s
- Q12Câu nào trong các câu dưới đây không thuộc công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phépKhôi phục CSDL khi có sự cốDuy trì tính nhất quán của CSDLCập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)45s
- Q13Các bước để xây dựng CSDL:Khảo sát, cập nhật, khai thácTạo lập, lưu trữ, khai thácKhảo sát, thiết kế, kiểm thửTạo lập, cập nhật, khai thác45s
- Q14Câu nào trong các câu dưới đây không thuộc bước Thiết kế:Xây dựng hệ thống chương trình ứng dụngLựa chọn hệ QTCSDL để khai thácThiết kế CSDLXác định dữ liệu cần lưu trữ, phân tích mối liên hệ giữa chúng45s
- Q15Dữ liệu trong một CSDL được lưu trong:Bộ nhớ RAM.Bộ nhớ ngoài.Các thiết bị vật lí.Bộ nhớ ROM .45s