Loading...

MAT (4-6) (1)
Quiz by Šarūnė Maksvytytė
Customize this quiz to suit your class
Instantly translate to 100+ languages
Tag the questions with any skills you have. Your dashboard will track each student's mastery of each skill.
Give this quiz to my class
















Âu 1: Virus là gì? A. Sinh vật đơn bào B. Tế bào nhân chuẩn C. Sinh vật không có cấu tạo tế bào D. Sinh vật có cấu tạo tế bào Câu 2: Virus nhân lên bằng cách nào? A. Phân bào B. Tự sao chép ADN C. Ký sinh nội bào bắt buộc D. Sinh sản vô tính Câu 3: Vật liệu di truyền của virus có thể là gì? A. ADN hoặc ARN B. ADN kép C. ARN kép D. Cả A và B đều đúng Câu 4: Vỏ ngoài của virus được gọi là gì? A. Capsid B. Protein C. Enzyme D. Lipid Câu 5: Virus nào sau đây gây bệnh ở người? A. Virus HIV B. Virus cúm C. Virus Ebola D. Tất cả đều đúng Câu 6: Virus cần điều kiện gì để có thể phát triển và nhân lên? A. Môi trường giàu dinh dưỡng B. Nhiệt độ thấp C. Tế bào chủ D. Môi trường nước Câu 7: Virus HIV tấn công vào tế bào nào của cơ thể người? A. Tế bào máu đỏ B. Tế bào bạch cầu T C. Tế bào da D. Tế bào thần kinh Câu 8: Virus gây ra những bệnh nào dưới đây? A. Sốt xuất huyết B. Lao C. Viêm gan B D. Cả A và C đều đúng Câu 9: Vòng đời của virus bắt đầu bằng giai đoạn nào? A. Nhân đôi vật liệu di truyền B. Gắn kết vào tế bào chủ C. Tổng hợp protein D. Giải phóng virus con Câu 10: Cơ chế phòng chống virus hiệu quả nhất là gì? A. Tiêm vắc xin B. Uống kháng sinh C. Duy trì chế độ ăn uống lành mạnh D. Giảm tiếp xúc với ánh sáng mặt trời Nếu bạn cần giải thích thêm về bất kỳ câu hỏi nào, hãy cho tôi biết nhé! ChatGPT có thể mắc lỗi. Hãy kiểm tra các th
Câu 1: Đặc trưng nào sau đây là một trong những yếu tố cốt lõi của trí tuệ nhân tạo? A. Tự động hóa quy trình làm việc B. Khả năng học tập và thích nghi từ dữ liệu C. Khả năng sử dụng năng lượng hiệu quả D. Thực hiện các phép tính toán học nhanh chóng Đáp án: B. Khả năng học tập và thích nghi từ dữ liệu Câu 2: Trí tuệ nhân tạo (AI) chủ yếu được sử dụng để làm gì? A. Phân tích dữ liệu và đưa ra quyết định dựa trên dữ liệu B. Thiết kế hệ thống mạng C. Giảm lượng tiêu thụ điện năng D. Thực hiện các công việc thể chất Đáp án: A. Phân tích dữ liệu và đưa ra quyết định dựa trên dữ liệu Câu 3: Hệ thống AI được gọi là “học máy” (machine learning) khi nó có khả năng: A. Tự động sửa chữa lỗi trong phần mềm B. Tạo ra các hệ thống mạng bảo mật C. Học hỏi và cải thiện hiệu suất mà không cần lập trình rõ ràng D. Tăng tốc độ xử lý của phần cứng Đáp án: C. Học hỏi và cải thiện hiệu suất Câu 4: Khả năng học của AI liên quan đến yếu tố nào sau đây? A. Học từ kinh nghiệm và dữ liệu mới để cải thiện hiệu suất B. Ghi nhớ tất cả các lệnh do con người cung cấp C. Chạy các chương trình mà không cần cập nhật D. Sửa lỗi phần mềm một cách tự động Đáp án: A. Học từ kinh nghiệm và dữ liệu mới để cải thiện hiệu suất Câu 5: Khả năng suy luận trong AI giúp hệ thống thực hiện điều gì? A. Phát triển khả năng thể hiện cảm xúc B. Sử dụng thông tin để đưa ra các quyết định có căn cứ C. Tăng tốc độ xử lý dữ liệu D. Sao chép chính xác các hành vi của con người Đáp án: B. Sử dụng thông tin để đưa ra các quyết định có căn cứ Câu 6: Khả năng nhận thức của AI là gì? A. Khả năng tự nhận biết và điều chỉnh hành vi của nó dựa trên môi trường B. Khả năng xử lý dữ liệu với tốc độ nhanh hơn C. Khả năng làm việc liên tục không cần nghỉ D. Khả năng thu thập dữ liệu từ các cảm biến và hệ thống khác Đáp án: A. Khả năng tự nhận biết và điều chỉnh hành vi của nó dựa trên môi trường Câu 7: Khả năng hiểu ngôn ngữ tự nhiên (NLP) của AI cho phép hệ thống: A. Xử lý văn bản và ngôn ngữ giống như con người B. Dịch thuật chính xác từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác C. Thay thế hoàn toàn con người trong việc viết và giao tiếp D. Tăng cường khả năng suy nghĩ trừu tượng Đáp án: A. Xử lý văn bản và ngôn ngữ giống như con người Câu 8: AI có khả năng giải quyết vấn đề khi nào? A. Khi nó sử dụng các thuật toán để tìm ra giải pháp tối ưu cho các vấn đề phức tạp B. Khi nó thay thế toàn bộ con người trong mọi công việc C. Khi nó tự động sửa chữa các lỗi phần mềm D. Khi nó cung cấp thông tin chi tiết về dữ liệu mà không cần bất kỳ sự can thiệp nào Đáp án: A. Khi nó sử dụng các thuật toán để tìm ra giải pháp tối ưu cho các vấn đề phức tạp Câu 9: Khả năng học của AI là gì? A. AI có thể học từ dữ liệu và kinh nghiệm mới. B. AI có thể tự sửa lỗi mà không cần dữ liệu đầu vào. C. AI có thể cải thiện hiệu suất thông qua học tập. D. AI không cần cập nhật khi học tập từ dữ liệu. Đáp án: • Đúng: A, C • Sai: B, D Câu 10: Khả năng suy luận của AI giúp hệ thống thực hiện điều gì? A. AI có thể đưa ra quyết định dựa trên dữ liệu. B. AI có thể suy nghĩ giống con người mà không cần dữ liệu. C. AI sử dụng thông tin để phân tích và đưa ra lựa chọn hợp lý. D. AI tự động đưa ra quyết định mà không cần học tập trước đó. Đáp án: • Đúng: A, C • Sai: B, D Câu 11: AI có khả năng nhận thức và điều chỉnh hành vi dựa trên môi trường xung quanh không? A. AI có thể nhận biết thay đổi trong môi trường và điều chỉnh hành vi. B. AI luôn cần con người giám sát để đưa ra quyết định. C. AI tự động thay đổi mà không cần lập trình lại khi môi trường thay đổi. D. AI không có khả năng điều chỉnh theo môi trường. Đáp án: • Đúng: A, C • Sai: B, D Câu 12: Khả năng giải quyết vấn đề của AI được biểu hiện như thế nào? A. AI có thể áp dụng các thuật toán để tìm ra giải pháp tối ưu. B. AI giải quyết vấn đề mà không cần dữ liệu đầu vào. C. AI tự động phân tích và đưa ra các phương án giải quyết dựa trên dữ liệu. D. AI chỉ có thể giải quyết vấn đề khi được lập trình trước. Đáp án: • Đúng: A, C • Sai: B, D
Câu 1: Chất khử là A. chất nhường electron. B. chất nhận electron. C. chất nhường proton. D. chất nhận proton. Câu 2: Phản ứng oxi hóa - khử là A. phản ứng hóa học trong đó có sự chuyển proton. B. phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa. C. phản ứng hóa học trong đó phải có sự biến đổi hợp chất thành đơn chất. D. phản ứng hóa học trong đó sự chuyển electron từ đơn chất sang hợp chất. Câu 3: Sự oxi hóa một chất là quá trình A. nhận electron của chất đó. B. làm giảm số oxi hóa của chất đó. C. nhường electron của chất đó. D. làm thay đổi số oxi hóa của chất đó. Câu 4: Phát biểu nào dưới đây không đúng? A. Sự khử là sự mất hay cho electron. B. Sự oxi hoá là sự mất electron. C. Chất khử là chất nhường electron. D. Chất oxi hoá là chất nhận electron. Câu 5: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử? A. CaCO3 CaO + CO2. B. 2KClO3 2KCl + 3O2. C. 2NaHCO3 Na2CO3 + H2O + SO2. D. 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O. Câu 6: Cho phương trình phản ứng: Fe + CuSO4 Cu + FeSO4. Vai trò của Fe trong phản ứng là A. chất oxi hóa. B. chất bị khử. C. chất khử. D. vừa là chất khử, là chất oxi hóa. Câu 7: Cho phương trình phản ứng: Cl2 + 2H2O 2HCl + 2HClO. Vai trò của Cl2 trong phản ứng là A. chất oxi hóa. B. chất bị khử. C. chất khử. D. vừa là chất khử, là chất oxi hóa. Câu 8: Cho phương trình phản ứng: AgNO3 + HCl AgCl + HNO3. Vai trò của AgNO3 trong phản ứng là A. chất oxi hóa. B. chất bị khử. C. không là chất khử, không là chất oxi hóa. D. vừa là chất khử, là chất oxi hóa. Câu 9: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa khử? A. Fe + 2HCl FeCl2 + H2. B. Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu. C. CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl. D. BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl. Câu 10: Trong các phản ứng sau phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử? A. NaOH + HCl NaCl + H2O. B. 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 6H2O. C. CaCO3 + 2HCl CaCl2 + H2O + CO2. D. 2CH3COOH + Mg (CH3COO)2Mg + H2. Câu 11: Số oxi hóa của S trong SO2 bằng A. +4 B. -4 C. +2 D. -2 Câu 12: Số oxi hóa của C trong CH4 bằng A. +4 B. -4 C. +1 D. -1 Câu 13: Sơ đồ: Cu → Cu+2 + 2e biểu thị quá trình A. oxi hóa. B. nhận electron. C. phân hủy. D. khử Câu 14: Sơ đồ: N+5 + 3e → N+2 biểu thị quá trình A. oxi hóa B. khử C. nhận proton D. hóa hợp Câu 15: Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (thuốc tím), màu tím nhạt dần rồi mất màu (biết sản phẩm tạo thành là K2SO4, MnSO4, H2SO4 và H2O). Nguyên nhân là do A. SO2 đã oxi hóa KMnO4 thành MnO2. B. SO2 đã khử KMnO4 thành Mn+2. C. KMnO4 đã khử SO2 thành S+6. D. H2O đã oxi hóa KMnO4 thành Mn+2. Câu 17: Hỗn hợp tecmit dùng hàn gắn đường ray có thành phần chính là aluminium (Al) và iron (III) oxide (Fe2O3). Phản ứng xảy ra khi đung nóng hỗn hợp tecmit như sau: Fe2O3 + 2Al 2Fe + Al2O3. Phát biểu nào dưới đây là đúng? A. Al là chất bị oxi hoá. B. Fe2O3 là chất nhường electron. C. Fe2O3 là chất bị oxi hóa. D. Al2O3 là chất nhận electron. Câu 18: Phản ứng thu nhiệt là phản ứng A. giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt. B. hấp thu năng lượng dưới dạng nhiệt. C. cung cấp năng lượng dưới dạng nhiệt. D. hấp thu năng lượng dưới dạng hóa năng. Câu 19: Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng giữa bột nhôm và iron (III) oxide sinh ra một lượng nhiệt rất lớn và được ứng dụng dùng để hàn đường ray. Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng A. thu nhiệt. B. chưa xác định được. C. tỏa nhiệt. D. vừa thu nhiệt, vừa tỏa nhiệt. Câu 20: Phản ứng nào trong các phản ứng dưới đây là phản ứng thu nhiệt? A. Vôi sống tác dụng với nước: CaO + H2O → Ca(OH)2. B. Đốt cháy than: C + O2 CO2. C. Đốt cháy cồn: C2H5OH + 3O2 2CO2 + 3H2O. D. Nung đá vôi: CaCO3 CO2 + CaO. Câu 21: Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện chuẩn? A. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 0C. B. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 K. C. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 0C hay 298 K. D. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K. Câu 22: Điều kiện nào sau đây là điều kiện chuẩn? A. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 K. B. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 0C. C. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 K. D. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K. Câu 23: Nồng độ đối với chất tan trong dung dịch ở điều kiện chuẩn là? A. 0,01 mol/L. B. 0,1 mol/L. C. 1 mol/L. D. 0,5 mol/L. Câu 24: 1 mol chất khí ở điều kiện chuẩn chiếm thể tích bằng bao nhiêu? A. 24,79 lít. B. 2,479 lít. C. 22,4 lít. D. 2,24 lít. Câu 25: Kí hiệu nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là A. . B. . C. H298.. D. . Câu 26: Số oxi hóa của một nguyên tử trong phân tử là A. điện tích quy ước của nguyên tử trong phân tử khi coi tất cả các electron liên kết đều chuyển hoàn toàn về nguyên tử của nguyên tố có độ âm điện lớn hơn. B. hóa trị của nguyên tử nguyên tố đó. C. điện tích thực của nguyên tử nguyên tố đó. D. độ âm điện của nguyên tử nguyên tố đó. Câu 27: Fe2O3 là thành phần chính của quặng hematite đỏ, dùng để luyện gang. Số oxi hoá của iron (Fe) trong Fe2O3 là A. +3. B. 3+. C. 3-. D. -3. Câu 28: Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất nhận electron được gọi là A. chất khử. B. chất oxi hoá. C. acid. D. base. Câu 29: Các phản ứng quan trọng gắn liền với cuộc sống như sự cháy của than, củi; sự cháy của xăng, dầu trong các động cơ đốt trong,…thường thuộc loại phản ứng nào? A. Phản ứng thế. B. Phản ứng cộng. C. Phản ứng phân hủy. D. Phản ứng oxi hóa - khử. Câu 30: Enthalpy phản ứng chuẩn có kí hiệu là A. . B. . C. . D. .
MEANING OF OCCUPATION Occupation is an economic activity engaged in by people as a means of earning a living. Meaning of Traditional Occupation This is an economy activity that is being practiced in a given locality. Several traditional occupations are engaged in by men and women in the locality. While some traditional occupations are mainly engaged in by men, some are mainly practiced by women. There are other traditional occupations practised by both men and women. THE FOLLOWING ARE SOME OF THE TRADITIONAL OCCUPATIONS IN THE LOCALITY. 1. Boat making 2. Carving 3. Cloth making 4. Farming 5. Fishing 6. Pottery 7. Salt making 8. Iron mining 9. Basket and mat weaving 10. Black smithing. Importance of the Traditional Occupations in the Locality. The following are some of the importance of traditional occupations in the locality. 1. Provision of food; The people engage in traditional occupations in order to provide foodstuffs. Major food crops being cultivated are rice, cassava, maize, palm oil, okra etc. 2. Provision of shelter: The people engage in traditional occupations in order to provide shelter and safety. 3. Provision of clothing: The cloth weavers provide different types of clothes worn by the people. 4. Source of income: The people engage in traditional occupations as a source of income. 5. Provision of working tools: The provision of farm tools and implements, used by farmers are carried out by the blacksmiths.
Câu 15: Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (thuốc tím), màu tím nhạt dần rồi mất màu (biết sản phẩm tạo thành là K2SO4, MnSO4, H2SO4 và H2O). Nguyên nhân là do A. SO2 đã oxi hóa KMnO4 thành MnO2. B. SO2 đã khử KMnO4 thành Mn+2. C. KMnO4 đã khử SO2 thành S+6. D. H2O đã oxi hóa KMnO4 thành Mn+2. Câu 17: Hỗn hợp tecmit dùng hàn gắn đường ray có thành phần chính là aluminium (Al) và iron (III) oxide (Fe2O3). Phản ứng xảy ra khi đung nóng hỗn hợp tecmit như sau: Fe2O3 + 2Al 2Fe + Al2O3. Phát biểu nào dưới đây là đúng? A. Al là chất bị oxi hoá. B. Fe2O3 là chất nhường electron. C. Fe2O3 là chất bị oxi hóa. D. Al2O3 là chất nhận electron. Câu 18: Phản ứng thu nhiệt là phản ứng A. giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt. B. hấp thu năng lượng dưới dạng nhiệt. C. cung cấp năng lượng dưới dạng nhiệt. D. hấp thu năng lượng dưới dạng hóa năng. Câu 19: Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng giữa bột nhôm và iron (III) oxide sinh ra một lượng nhiệt rất lớn và được ứng dụng dùng để hàn đường ray. Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng A. thu nhiệt. B. chưa xác định được. C. tỏa nhiệt. D. vừa thu nhiệt, vừa tỏa nhiệt. Câu 20: Phản ứng nào trong các phản ứng dưới đây là phản ứng thu nhiệt? A. Vôi sống tác dụng với nước: CaO + H2O → Ca(OH)2. B. Đốt cháy than: C + O2 CO2. C. Đốt cháy cồn: C2H5OH + 3O2 2CO2 + 3H2O. D. Nung đá vôi: CaCO3 CO2 + CaO. Câu 21: Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện chuẩn? A. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 0C. B. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 K. C. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 0C hay 298 K. D. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K. Câu 22: Điều kiện nào sau đây là điều kiện chuẩn? A. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 K. B. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 0C. C. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 K. D. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K. Câu 23: Nồng độ đối với chất tan trong dung dịch ở điều kiện chuẩn là? A. 0,01 mol/L. B. 0,1 mol/L. C. 1 mol/L. D. 0,5 mol/L. Câu 24: 1 mol chất khí ở điều kiện chuẩn chiếm thể tích bằng bao nhiêu? A. 24,79 lít. B. 2,479 lít. C. 22,4 lít. D. 2,24 lít. Câu 25: Kí hiệu nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là A. . B. . C. H298.. D. . Câu 26: Số oxi hóa của một nguyên tử trong phân tử là A. điện tích quy ước của nguyên tử trong phân tử khi coi tất cả các electron liên kết đều chuyển hoàn toàn về nguyên tử của nguyên tố có độ âm điện lớn hơn. B. hóa trị của nguyên tử nguyên tố đó. C. điện tích thực của nguyên tử nguyên tố đó. D. độ âm điện của nguyên tử nguyên tố đó. Câu 27: Fe2O3 là thành phần chính của quặng hematite đỏ, dùng để luyện gang. Số oxi hoá của iron (Fe) trong Fe2O3 là A. +3. B. 3+. C. 3-. D. -3. Câu 28: Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất nhận electron được gọi là A. chất khử. B. chất oxi hoá. C. acid. D. base. Câu 29: Các phản ứng quan trọng gắn liền với cuộc sống như sự cháy của than, củi; sự cháy của xăng, dầu trong các động cơ đốt trong,…thường thuộc loại phản ứng nào? A. Phản ứng thế. B. Phản ứng cộng. C. Phản ứng phân hủy. D. Phản ứng oxi hóa - khử. Câu 30: Enthalpy phản ứng chuẩn có kí hiệu là A. . B. . C. . D. .
[t comes from the GREEK name "Epilepsia" which means "taking hold of or seizing". - It is a disorder characterized by: recurrent seizures. SEIZURES R ectment transient attacks of: R epresent: R esult from: ASSOCIATED WITH: somatic, psychic, or, autonomic clinical featmes. clinical features of abnormally hyperexcitable cortical neurons. paroxvsmal and excessive electrical neuronal discharges. EEG changes & may be disturbance of consciousness. same causes of convulsions 1. Idiopathic epile~ • It is the commonest cause. no cause can be detected ( 65 % ) • It may be associated with positive family history in some cases. • It starts in the l st & 2nd decades in the form of: -- Grand ma! epilepsy. Petit mal epilepsy. Myoclonic epilepsy. Atonic seizures. 2. Secondary epilepsy A. Local causes in the brain: l. Congenital: 2. Traumatic: cerebral palsy. a cause can be detected cerebral contusion or laceration. 3. Inflammatory: 4. Neoplastic: 5. Degenerative: 6. Vascular: encephalitis, brain tumours. mening1t1s, presenile dementia. brain abscess. stroke (especially hemon-hagic), hypertensive encephalopathy. B. General causes with secondary effects on the brain: I. Toxic: 2. Iatrogenic: 3. Metabolic: 4. Endocrinal: 5. Organ failure: 6. Heart disease: 7. Nutritional: - Alcohol, cocaine, lead. - Lidocaine, INH. - j glucose & ! glucose. - Hypoparathyroidism. - Hepatic failme. - Adam's Stoke's attacks. - Pellagra. - Botulism, tetanus. - Ambilhar, Amphetamine, Aminophylline. - j Ca & ! Ca. - Hype1thyroid crisis. - Renal failure. - Fallot's tetralogy. - j Na & ! Na. - Vitamin B6 deficiency. 8. Physical: 9. HYSTERICAL. - High fevers. - Heat stroke. 136 137 CLINICAL PICTURE 1. GENERALISED SEIZURES " Excessive electrical discharges from cortical neurons in BOTH hemispheres simultaneously " I. II. 1. Grand Mal Epile~: 1. Pre-ictal stage "attacks of tonic-clonic convulsions " (aura) It is a warning sign of a coming attack. It may be: • Somatic: • Psychic: • Autonomic: 2. Ictal stage Myoclonus, Hallucinations. Tachycardia, (seizure) Sudden loss of consciousness: Parasthesias. Sweating. for seconds to minutes. -- Tonic phase (few seconds) o The UL & LL: o o o o The HEAD: The JAWS: CYANOSIS: are extended. is retracted to one side & the eye balls rolled up. are firmly clenched, with biting of the TONGUE. due to impaired respiration. There may be incontinence of urine. Clonic phase (few minutes) o The UL & LL: o The HEAD: 3. Post-ictal stage - It may be: • Somatic: • Psychic: • Autonomic: Drug of choice: contract & relax repeatedly & rapidly. jerks forcibly. (sequelae) Todd's paralysis(< 24 hours, due to neuronal exhaustion). Confusion. Vomiting. Carbamazepine (Tegretol) or Phenytoin (Epanutin) Petit Mal Epilepsy: "attacks of loss of consciousness " " Absence " It starts in childhood & improves at puberty & usually disappears at the age of 20. 2. It is NOT PRECEEDED by aura & NOT FOLLOWED by sequelae. 3. It is usually PRECIPITATED by: hyperventilation 4. It is characterized by: or photic stimulation. sudden loss of consciousness of short duration (few seconds). 5. It may be associated with: • High frequency ( 50 attacks / day). • Falling to the ground without warning. • Jerky movements of the head & UL Drug of choice: (myoclonic petit mal). Valproate (Depakine) or Succinimide (Zarontin) 137 138 Ill. M oclonic Seizures: "attacks of involuntary clonic movements " - It is characterized by: sudden, jerky, shock-like INVOLUNTARY muscle contraction. • The jerks are bilateral contractions, mainly of the shoulders and arms. • However, some patients repmtjerking in the lower limbs, trunk, or head. - It may be of 2 types: - Occurs singly • Simple: • As a pait of: I Drug of choice: IV. Atonic seizures: (no loss of consciousness). - Grand mal epilepsy (aura). - Petit mal epilepsy. Valproate (Depakine) or Clonazepam (Rivotril) I - Transient attacks of brief loss of postural tone, often resulting in falls and injuries. 2. PARTIAL SEIZURES "Excessive electrical discharges from cmtical neurons in a ce1tain area in ONE hemisphere" A. Simple seizures: " No disturbance in consciousness " - The CP depends on the site of the hyperexcitable neurones in the cerebral cortex, whether in: "Motor area or Senso,y areas". 1. Motor fits: • Focal fits: • Motor jacksonian fits: 2. General Sensory fits: • Focal fits: • Sensory jacksonian fits: 3. Special Senso1y fits: • Visual hallucinations: • Auditory hallucinations: • Olfactory hallucinations: B. Complex seizures: - SITE: movement of part of a limb or the whole limb. movement of one side of the body (see before). parasthesia of part of a limb or the whole limb. parasthesia of one side of the body (see before). irritation of the visual sensory area. irritation of the auditory sensory area. initation of the uncus. " disturbance in consciousness " The hyperexcitable neurons are in the Temporal lobe "Temporal lobe epilepsy". - DURATION: The seizure lasts few seconds to few minutes. - The seizure starts with A ura, followed by A bsence, Automatism, Amnesia: 1. 2. 3. 4. A ura: A bsence: Automatism: A mnesia: Olfactory hallucinations, Deja-vu phenomenon, Sensation of fear. Absent patient with staring eyes (with no response to conversation). Involuntary Purposeless acts: motor ( eg, lip smacking, chewing) or verbal. No recalling of the seizure. 138 139 3. PARTIAL SEIZURES ~ GENERALISED SEIZURES " Partial seizures may spread to involve the whole brain .- secondarily generalised seizures " . HY-sterical epilepsY • Usually: • The cause: • Incidence: young neurotic Sj2 . psychological & there is no organic lesion. usually occurs in the presence of people. • It is associated with: • EEG: • It is not associated with: normal. • Missed ttt. • Menses. • Alkalosis. anxiety, palpitaion & hyperventilation. tongue biting or incontinence of urine. • Alcohol use & Drug abuse ( e.g. cocaine ). • S timulation by photons & Hyperventilation. • S leep deprivation & Stress & sudden withdrawal of antiepileptic drngs. INVESTIGATIONS 1. EEG: • It is the most specific test for epilepsy because it records the electrical activity of the brain. • It shows specific pattern: 2. LOCAL INVESTIGATIONS: "Epilepsy waves". "CT & MRI of the brain" • To identify or exclude a LOCAL CAUSE of seizures in the brain. 3. GENERAL INVESTIGATIONS: "Laboratory investigations" • To search for a GENERAL CAUSE of seizures, e.g. blood glucose. 139 140 TREATMENT A. General Measures: 1. 2. Moderation of the patient's physical activity. A void the precipitating factors ( Alcohol, hyperventilation, photic stimulation ...... ). 3. A ketogenic diet is encouraged because it will induce acidosis: - Acidosis is beneficial as it raises the threshold of stimulation of the brain cells. B. Specific Treatment: 2. 1. Treatment of the cause in secondary epilepsy. Anti-epileptic drugs: a) Always sta1t with one drug, then add another drug if there is no response. b) Always stop the drugs ONLY if: • The patient stays free of symptoms for at least 2 years. • The patient has a normal EEG. 3. Side effects of Anti-epileptic drugs: I . Skin rash. 2. 3. Bone marrow depression. Ataxia. Drug 1. Barbiturates (Pbenonobarbitone) 2. Hydantoin (Epanutin) 3. Carbamazepine 4. Clonazepam 5. Valproate 6. Succinamide ANTI-EPILEPTIC DRUGS NEW ANTI-EPILEPTIC DRUGS - These drugs are new dtugs that may be used in resistant seizures. 1. Lamotrigine: 200 - 400 mg/ day. 2. Felbamate: 3. Gabapentin: 400- 800 mg/ day. 600 - 1200 mg/ day. \ " General rules for use ": Dose 100-600 mg I day 100-600 mg / day 200-600 mg I day 2-6 mg I day 500-1500 mg I day 500-1000 mg / day Best indicated - Broad spectrum. - Not for petit mal. - Grand mal. - Motor Jacksonian fits. - Grand mal. - Motor Jacksonian fits. - Complex seizures. - Not for petit ma!. - Myoclonic. - Grand mat. - Broad spectrum. - Petit mat. 140 141 STATUS EPILEPTICUS DEFINITION - A medical emergency: 1. Repeated attacks of generalized convulsions, with lack of recove,y of consciousness, 2. Persistent attack of seizure lasting for at least 30 minutes. OR, - If the convulsions are not stopped rapidly, coma deepens & death may occur due to: heart failure or respiratory failure or brain damage or hyperpyrexia. - The most common causes are: sudden withdrawal of anti-epileptic drugs & stroke. TREATMENT A. General Measures: l. Take care of: " ABC " • Place the patient on the ground, to guard against falling from bed. • Mouth gag & 02 inhalation ( endo-tracheal intubation may be needed). • Record the vital signs regularly. 2. Take a sample of: - Venous blood: for the level of: - A.tierial blood: for the level of: 3. a nti-epileptic drugs, a lcohol. pH, p0 2, pC02, HC0 3. Give cerebral dehydrating measures: e.g. Frusemide, cone. Mannitol, Dexamethazone. B. Specific Treatment: - Phenytoin with diazepam (or clonazepam) immediately: 1. Phenytoin: 2. Diazepam: Clonazepam: seizures recur: 15 mg I Kg slow infusion. 5 mg slowly IV, to be repeated after 5 minutes if seizures recur: maximum dose: 20 mg. OR: 2 mg slowly IV, to be repeated after 5 minutes if maximum dose: 6 mg. - If seizures persist after 20 min. of Phenytoin & diazepam: 3. PHENOBARBITONE: - In resistant cases: 200 mg infusion. 4. GENERAL ANAESTHESIA: may be used.
MAT (4-6)
Deljivost števil z 2,3,4,5,6,8,25,125.