Loading...

Nước trong tự nhiên
Quiz by Hiền Phan Thị Ái
Customize this quiz to suit your class
Instantly translate to 100+ languages
Tag the questions with any skills you have. Your dashboard will track each student's mastery of each skill.
Give this quiz to my class
1. Khái niệm Nguồn lực phát triển kinh tế của một lãnh thổ là sức mạnh tổng hợp được tích lũy từ vị trí địa lí, lịch sử - văn hóa, tài nguyên thiên nhiên, nguồn lao động, các tài nguyên hiện có và tiềm năng của những tài sản hình thành trong tương lai, bao gồm cả nguồn lực từ bên ngoài có thể huy động nhằm phục vụ cho việc phát triển kinh tế của lãnh thổ đó. 2. Phân loại các nguồn lực Sự phân loại các nguồn lực: - Nguồn lực bên trong lãnh thổ: + Vị trí địa lí (vị trí tự nhiên, kinh tế, chính trị). + Nguồn lực tự nhiên (đất, nước, không khí, khí hậu, sinh vật, khoáng sản,…). + Nguồn lực KT-XH (vốn, chính sách phát triển, lịch sử - văn hóa, nguồn lao động, thị trường,…). - Nguồn lực bên ngoài lãnh thổ: + Vốn đầu tư nước ngoài. + Nguồn nhân lực nước ngoài. + Thị trường nước ngoài. + Khoa học – công nghệ nước ngoài,…
Câu 1. Các câu thơ trong khổ 1 được ngắt theo nhịp: 3/2/2 4/3 2/2/3 1/3/3 Câu 2. Trong 2 câu thơ: “Tiếng ca vắt vẻo lưng chừng núi – Hổn hển như lời của nước mây”, tác giả không sử dụng biện pháp tu từ nào? So sánh Nhân hóa Từ láy Đảo ngữ Câu 3. Vần được gieo nhiều nhất trong bài thơ là: Vần ơi Vần ây Vần an Vần ang Câu 4. Bài thơ được viết theo thể thơ nào? Năm chữ Lục bát Tám chữ Bảy chữ Câu 5. “Cảnh sắc thiên nhiên mùa xuân rực rỡ, tươi đẹp, tràn đầy sức sống” được miêu tả tập trung ở khổ thơ nào trong bài thơ? Khổ 1 và khổ 4 Khổ 2 và khổ 3 Khổ 1 và khổ 2 Khổ 3 và khổ 4 Câu 6. Trắc nghiệm mùa xuân chín , đọc hiểu trắc nghiệm mùa xuân chín, đọc hiểu mùa xuân chín Ý nào sau đây nhận xét không chính xác về đặc điểm nghệ thuật của bài thơ? Bút pháp gợi tả nổi bật với. Xây dựng tính cách nhân vật độc đáo. Ngôn ngữ tinh tế, giàu liên tưởng. Các hình ảnh biểu hiện nội tâm. Câu 7. Trắc nghiệm mùa xuân chín , đọc hiểu trắc nghiệm mùa xuân chín, đọc hiểu mùa xuân chín Ý nào sau đây khái quát đúng nhất về cảm xúc của nhân vật trữ tình trong ý thơ: “Ngày mai trong đám xuân xanh ấy – Có kẻ theo chồng bỏ cuộc chơi”? Đau khổ hụt hẫng vì có kẻ theo chồng. Mừng cho hạnh phúc lứa đôi nhưng có chút nuối tiếc. Ngạc nhiên nhưng vẫn vui mừng cho hạnh phúc lứa đôi. Tất cả đáp án đều đúng.
Câu 1: Chất khử là A. chất nhường electron. B. chất nhận electron. C. chất nhường proton. D. chất nhận proton. Câu 2: Phản ứng oxi hóa - khử là A. phản ứng hóa học trong đó có sự chuyển proton. B. phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa. C. phản ứng hóa học trong đó phải có sự biến đổi hợp chất thành đơn chất. D. phản ứng hóa học trong đó sự chuyển electron từ đơn chất sang hợp chất. Câu 3: Sự oxi hóa một chất là quá trình A. nhận electron của chất đó. B. làm giảm số oxi hóa của chất đó. C. nhường electron của chất đó. D. làm thay đổi số oxi hóa của chất đó. Câu 4: Phát biểu nào dưới đây không đúng? A. Sự khử là sự mất hay cho electron. B. Sự oxi hoá là sự mất electron. C. Chất khử là chất nhường electron. D. Chất oxi hoá là chất nhận electron. Câu 5: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử? A. CaCO3 CaO + CO2. B. 2KClO3 2KCl + 3O2. C. 2NaHCO3 Na2CO3 + H2O + SO2. D. 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O. Câu 6: Cho phương trình phản ứng: Fe + CuSO4 Cu + FeSO4. Vai trò của Fe trong phản ứng là A. chất oxi hóa. B. chất bị khử. C. chất khử. D. vừa là chất khử, là chất oxi hóa. Câu 7: Cho phương trình phản ứng: Cl2 + 2H2O 2HCl + 2HClO. Vai trò của Cl2 trong phản ứng là A. chất oxi hóa. B. chất bị khử. C. chất khử. D. vừa là chất khử, là chất oxi hóa. Câu 8: Cho phương trình phản ứng: AgNO3 + HCl AgCl + HNO3. Vai trò của AgNO3 trong phản ứng là A. chất oxi hóa. B. chất bị khử. C. không là chất khử, không là chất oxi hóa. D. vừa là chất khử, là chất oxi hóa. Câu 9: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa khử? A. Fe + 2HCl FeCl2 + H2. B. Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu. C. CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl. D. BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl. Câu 10: Trong các phản ứng sau phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử? A. NaOH + HCl NaCl + H2O. B. 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 6H2O. C. CaCO3 + 2HCl CaCl2 + H2O + CO2. D. 2CH3COOH + Mg (CH3COO)2Mg + H2. Câu 11: Số oxi hóa của S trong SO2 bằng A. +4 B. -4 C. +2 D. -2 Câu 12: Số oxi hóa của C trong CH4 bằng A. +4 B. -4 C. +1 D. -1 Câu 13: Sơ đồ: Cu → Cu+2 + 2e biểu thị quá trình A. oxi hóa. B. nhận electron. C. phân hủy. D. khử Câu 14: Sơ đồ: N+5 + 3e → N+2 biểu thị quá trình A. oxi hóa B. khử C. nhận proton D. hóa hợp Câu 15: Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (thuốc tím), màu tím nhạt dần rồi mất màu (biết sản phẩm tạo thành là K2SO4, MnSO4, H2SO4 và H2O). Nguyên nhân là do A. SO2 đã oxi hóa KMnO4 thành MnO2. B. SO2 đã khử KMnO4 thành Mn+2. C. KMnO4 đã khử SO2 thành S+6. D. H2O đã oxi hóa KMnO4 thành Mn+2. Câu 17: Hỗn hợp tecmit dùng hàn gắn đường ray có thành phần chính là aluminium (Al) và iron (III) oxide (Fe2O3). Phản ứng xảy ra khi đung nóng hỗn hợp tecmit như sau: Fe2O3 + 2Al 2Fe + Al2O3. Phát biểu nào dưới đây là đúng? A. Al là chất bị oxi hoá. B. Fe2O3 là chất nhường electron. C. Fe2O3 là chất bị oxi hóa. D. Al2O3 là chất nhận electron. Câu 18: Phản ứng thu nhiệt là phản ứng A. giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt. B. hấp thu năng lượng dưới dạng nhiệt. C. cung cấp năng lượng dưới dạng nhiệt. D. hấp thu năng lượng dưới dạng hóa năng. Câu 19: Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng giữa bột nhôm và iron (III) oxide sinh ra một lượng nhiệt rất lớn và được ứng dụng dùng để hàn đường ray. Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng A. thu nhiệt. B. chưa xác định được. C. tỏa nhiệt. D. vừa thu nhiệt, vừa tỏa nhiệt. Câu 20: Phản ứng nào trong các phản ứng dưới đây là phản ứng thu nhiệt? A. Vôi sống tác dụng với nước: CaO + H2O → Ca(OH)2. B. Đốt cháy than: C + O2 CO2. C. Đốt cháy cồn: C2H5OH + 3O2 2CO2 + 3H2O. D. Nung đá vôi: CaCO3 CO2 + CaO. Câu 21: Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện chuẩn? A. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 0C. B. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 K. C. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 0C hay 298 K. D. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K. Câu 22: Điều kiện nào sau đây là điều kiện chuẩn? A. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 K. B. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 0C. C. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 K. D. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K. Câu 23: Nồng độ đối với chất tan trong dung dịch ở điều kiện chuẩn là? A. 0,01 mol/L. B. 0,1 mol/L. C. 1 mol/L. D. 0,5 mol/L. Câu 24: 1 mol chất khí ở điều kiện chuẩn chiếm thể tích bằng bao nhiêu? A. 24,79 lít. B. 2,479 lít. C. 22,4 lít. D. 2,24 lít. Câu 25: Kí hiệu nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là A. . B. . C. H298.. D. . Câu 26: Số oxi hóa của một nguyên tử trong phân tử là A. điện tích quy ước của nguyên tử trong phân tử khi coi tất cả các electron liên kết đều chuyển hoàn toàn về nguyên tử của nguyên tố có độ âm điện lớn hơn. B. hóa trị của nguyên tử nguyên tố đó. C. điện tích thực của nguyên tử nguyên tố đó. D. độ âm điện của nguyên tử nguyên tố đó. Câu 27: Fe2O3 là thành phần chính của quặng hematite đỏ, dùng để luyện gang. Số oxi hoá của iron (Fe) trong Fe2O3 là A. +3. B. 3+. C. 3-. D. -3. Câu 28: Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất nhận electron được gọi là A. chất khử. B. chất oxi hoá. C. acid. D. base. Câu 29: Các phản ứng quan trọng gắn liền với cuộc sống như sự cháy của than, củi; sự cháy của xăng, dầu trong các động cơ đốt trong,…thường thuộc loại phản ứng nào? A. Phản ứng thế. B. Phản ứng cộng. C. Phản ứng phân hủy. D. Phản ứng oxi hóa - khử. Câu 30: Enthalpy phản ứng chuẩn có kí hiệu là A. . B. . C. . D. .
Câu 15: Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (thuốc tím), màu tím nhạt dần rồi mất màu (biết sản phẩm tạo thành là K2SO4, MnSO4, H2SO4 và H2O). Nguyên nhân là do A. SO2 đã oxi hóa KMnO4 thành MnO2. B. SO2 đã khử KMnO4 thành Mn+2. C. KMnO4 đã khử SO2 thành S+6. D. H2O đã oxi hóa KMnO4 thành Mn+2. Câu 17: Hỗn hợp tecmit dùng hàn gắn đường ray có thành phần chính là aluminium (Al) và iron (III) oxide (Fe2O3). Phản ứng xảy ra khi đung nóng hỗn hợp tecmit như sau: Fe2O3 + 2Al 2Fe + Al2O3. Phát biểu nào dưới đây là đúng? A. Al là chất bị oxi hoá. B. Fe2O3 là chất nhường electron. C. Fe2O3 là chất bị oxi hóa. D. Al2O3 là chất nhận electron. Câu 18: Phản ứng thu nhiệt là phản ứng A. giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt. B. hấp thu năng lượng dưới dạng nhiệt. C. cung cấp năng lượng dưới dạng nhiệt. D. hấp thu năng lượng dưới dạng hóa năng. Câu 19: Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng giữa bột nhôm và iron (III) oxide sinh ra một lượng nhiệt rất lớn và được ứng dụng dùng để hàn đường ray. Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng A. thu nhiệt. B. chưa xác định được. C. tỏa nhiệt. D. vừa thu nhiệt, vừa tỏa nhiệt. Câu 20: Phản ứng nào trong các phản ứng dưới đây là phản ứng thu nhiệt? A. Vôi sống tác dụng với nước: CaO + H2O → Ca(OH)2. B. Đốt cháy than: C + O2 CO2. C. Đốt cháy cồn: C2H5OH + 3O2 2CO2 + 3H2O. D. Nung đá vôi: CaCO3 CO2 + CaO. Câu 21: Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện chuẩn? A. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 0C. B. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 K. C. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 0C hay 298 K. D. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K. Câu 22: Điều kiện nào sau đây là điều kiện chuẩn? A. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 K. B. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 0C. C. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 K. D. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K. Câu 23: Nồng độ đối với chất tan trong dung dịch ở điều kiện chuẩn là? A. 0,01 mol/L. B. 0,1 mol/L. C. 1 mol/L. D. 0,5 mol/L. Câu 24: 1 mol chất khí ở điều kiện chuẩn chiếm thể tích bằng bao nhiêu? A. 24,79 lít. B. 2,479 lít. C. 22,4 lít. D. 2,24 lít. Câu 25: Kí hiệu nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là A. . B. . C. H298.. D. . Câu 26: Số oxi hóa của một nguyên tử trong phân tử là A. điện tích quy ước của nguyên tử trong phân tử khi coi tất cả các electron liên kết đều chuyển hoàn toàn về nguyên tử của nguyên tố có độ âm điện lớn hơn. B. hóa trị của nguyên tử nguyên tố đó. C. điện tích thực của nguyên tử nguyên tố đó. D. độ âm điện của nguyên tử nguyên tố đó. Câu 27: Fe2O3 là thành phần chính của quặng hematite đỏ, dùng để luyện gang. Số oxi hoá của iron (Fe) trong Fe2O3 là A. +3. B. 3+. C. 3-. D. -3. Câu 28: Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất nhận electron được gọi là A. chất khử. B. chất oxi hoá. C. acid. D. base. Câu 29: Các phản ứng quan trọng gắn liền với cuộc sống như sự cháy của than, củi; sự cháy của xăng, dầu trong các động cơ đốt trong,…thường thuộc loại phản ứng nào? A. Phản ứng thế. B. Phản ứng cộng. C. Phản ứng phân hủy. D. Phản ứng oxi hóa - khử. Câu 30: Enthalpy phản ứng chuẩn có kí hiệu là A. . B. . C. . D. .
- Nêu được sự chênh lệch nhiệt độ giữa hai vật tiếp xúc nhau có thể cho ta biết chiều truyền năng lượng nhiệt giữa chúng; từ đó nêu được khi hai vật tiếp xúc với nhau, ở cùng nhiệt độ, sẽ không có sự truyền năng lượng nhiệt giữa chúng. - Nêu được mỗi độ chia (1oC) trong thang Celsius bằng 1/100 của khoảng cách giữa nhiệt độ tan chảy của nước tinh khiết đóng băng và nhiệt độ sôi của nước tinh khiết (ở áp suất tiêu chuẩn), mỗi độ chia (1 K) trong thang Kelvin bằng 1/(273,16) của khoảng cách giữa nhiệt độ không tuyệt đối và nhiệt độ điểm mà nước tinh khiết tồn tại đồng thời ở thể rắn, lỏng và hơi (ở áp suất tiêu chuẩn). - Nêu được nhiệt độ không tuyệt đối là nhiệt độ mà tại đó tất cả các chất có động năng chuyển động nhiệt của các phân tử hoặc nguyên tử bằng không và thế năng của chúng là tối thiểu. - Chuyển đổi được nhiệt độ đo theo thang Celsius sang nhiệt độ đo theo thang Kelvin và ngược lại.
How to use prepositions of place in Vietnamese| Learn Southern Vietnamese With SVFF - YouTube https://www.youtube.com/watch?v=88FwjYFW8Pc Transcript: (00:02) tiếng Việt giọng miền nam cho người nước ngoài chào mọi người Mình là Thu Trang Today We will learn about Seasons of place [âm nhạc] Chị ơi cho em hỏi em hỏi gì quay bán đồng hồ ở đâu vậy chị khu mua sắm này to quá quầy bán đồng hồ quầy bán đồng hồ ở đối diện quầy bán quần áo ở giữa mấy cái quầy bán nữ trang bên phải là quầy bán bánh ngon lắm nha ở đằng sau á có quầy bán cà phê đã hàng giảm giá mua 2 tặng 1 đó còn ở bên trái thì (01:07) từ đây tới đó xa không chị không xa lắm đâu Chỉ Khoảng vài ba bước chân thôi à Trời đất nhưng em mới hỏi một người này người đó nói đi vòng vòng xe lắc Không vứt phải đâu em đi thẳng đường này á là tới liền cảm ơn chị nhiều nha Không có gì kia 1 bên trái nhà hàng ở bên trái bưu điện số 2 bên phải ngân hàng ở bên phải công viên số 3 ở trước infant (02:10) tiệm cà phê ở trước khách sạn số 4 ở sau bãi đậu xe ở sau công viên số 5 đối diện opec trường học ở đối diện nhà sách số 6 ở bên trong nhà hàng Nhật ở bên trong khu mua sắm số 7 ở bên ngoài có rất nhiều xe hơi đậu ở bên ngoài quán trà sữa số 8 ở giữa mệnh vị ở giữa quán cà phê và bưu điện số 9 kế bên ngân hàng ở kế bên rạp chiếu phim số 10 main (03:20) được oflox the street siêu thị ở bên kia đường [âm nhạc] Where is the Places [âm nhạc] [âm nhạc] Chào bạn [âm nhạc] tao sẽ giật mình (04:43) [âm nhạc]
Âu 1: Virus là gì? A. Sinh vật đơn bào B. Tế bào nhân chuẩn C. Sinh vật không có cấu tạo tế bào D. Sinh vật có cấu tạo tế bào Câu 2: Virus nhân lên bằng cách nào? A. Phân bào B. Tự sao chép ADN C. Ký sinh nội bào bắt buộc D. Sinh sản vô tính Câu 3: Vật liệu di truyền của virus có thể là gì? A. ADN hoặc ARN B. ADN kép C. ARN kép D. Cả A và B đều đúng Câu 4: Vỏ ngoài của virus được gọi là gì? A. Capsid B. Protein C. Enzyme D. Lipid Câu 5: Virus nào sau đây gây bệnh ở người? A. Virus HIV B. Virus cúm C. Virus Ebola D. Tất cả đều đúng Câu 6: Virus cần điều kiện gì để có thể phát triển và nhân lên? A. Môi trường giàu dinh dưỡng B. Nhiệt độ thấp C. Tế bào chủ D. Môi trường nước Câu 7: Virus HIV tấn công vào tế bào nào của cơ thể người? A. Tế bào máu đỏ B. Tế bào bạch cầu T C. Tế bào da D. Tế bào thần kinh Câu 8: Virus gây ra những bệnh nào dưới đây? A. Sốt xuất huyết B. Lao C. Viêm gan B D. Cả A và C đều đúng Câu 9: Vòng đời của virus bắt đầu bằng giai đoạn nào? A. Nhân đôi vật liệu di truyền B. Gắn kết vào tế bào chủ C. Tổng hợp protein D. Giải phóng virus con Câu 10: Cơ chế phòng chống virus hiệu quả nhất là gì? A. Tiêm vắc xin B. Uống kháng sinh C. Duy trì chế độ ăn uống lành mạnh D. Giảm tiếp xúc với ánh sáng mặt trời Nếu bạn cần giải thích thêm về bất kỳ câu hỏi nào, hãy cho tôi biết nhé! ChatGPT có thể mắc lỗi. Hãy kiểm tra các th
Tình yêu quê hương đất nước trong văn Quê hương