Loading...

Thành phần của không khí bằng tiếng việt?
Quiz by C3vankhanh Hoatt
Customize this quiz to suit your class
Instantly translate to 100+ languages
Tag the questions with any skills you have. Your dashboard will track each student's mastery of each skill.
Give this quiz to my class
Phương tiện phi ngôn ngữI. Phương tiện giao tiếp phi ngôn ngữ là gì? - Khái niệm: Phương tiện giao tiếp phi ngôn ngữ là những hình ảnh, số liệu, biểu đồ, sơ đồ,… góp phần chuyển tải ý tưởng, quan điểm trong giao tiếp. - Ví dụ về phương tiện giao tiếp phi ngôn ngữ: II. Phân loại phương tiện giao tiếp phi ngôn ngữ Phân loại phương tiện giao tiếp phi ngôn ngữ Các phương tiện giao tiếp phi ngôn ngữ gồm có: + Các tín hiệu của cơ thể: ánh mắt, nụ cười,... + Các tín hiệu bằng hình khối: kí hiệu, công thức, biển báo,... + Các tín hiệu bằng âm thanh: tiếng kêu, tiếng gõ,... III. Chức năng biểu đạt của các phương tiện giao tiếp phi ngôn ngữ Chức năng biểu đạt của các phương tiện phi ngôn ngữ - Số liệu: cung cấp những thông tin cụ thể, chính xác. - Các đường nối giữa các hình vẽ: biểu đạt mối quan hệ giữa các thông tin. - Các biểu đồ, sơ đồ: trình bày thông tin một cách hệ thống. - Các hình vẽ: tăng tính hấp dẫn và trực quan của thông tin,... IV. Tác dụng của phương tiện giao tiếp phi ngôn ngữ Tác dụng của phương tiện phi ngôn ngữ - Bổ trợ, giải thích thêm cho phương tiện ngôn ngữ. - Đôi khi, chỉ cần sử dụng phương tiện phi ngôn ngữ (dùng đèn giao thông, vẫy cờ, ra hiệu vì không tiện nói, mỉm cười thay cho lời nói,...) để giao tiếp mà vẫn đạt hiệu quả. V. Yêu cầu khi sử dụng phương tiện giao tiếp phi ngôn ngữ Yêu cầu khi sử dụng phương tiện phi ngôn ngữ - Lựa chọnliên quan trực tiếp đến các luận điểm của bài viết. - Sử dụng đúng thời điểm. - Đưa ra các chỉ dẫn cần thiết. - Chú thích cho các hình ảnh, sơ đồ,…trong bài viết.
Câu 15: Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (thuốc tím), màu tím nhạt dần rồi mất màu (biết sản phẩm tạo thành là K2SO4, MnSO4, H2SO4 và H2O). Nguyên nhân là do A. SO2 đã oxi hóa KMnO4 thành MnO2. B. SO2 đã khử KMnO4 thành Mn+2. C. KMnO4 đã khử SO2 thành S+6. D. H2O đã oxi hóa KMnO4 thành Mn+2. Câu 17: Hỗn hợp tecmit dùng hàn gắn đường ray có thành phần chính là aluminium (Al) và iron (III) oxide (Fe2O3). Phản ứng xảy ra khi đung nóng hỗn hợp tecmit như sau: Fe2O3 + 2Al 2Fe + Al2O3. Phát biểu nào dưới đây là đúng? A. Al là chất bị oxi hoá. B. Fe2O3 là chất nhường electron. C. Fe2O3 là chất bị oxi hóa. D. Al2O3 là chất nhận electron. Câu 18: Phản ứng thu nhiệt là phản ứng A. giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt. B. hấp thu năng lượng dưới dạng nhiệt. C. cung cấp năng lượng dưới dạng nhiệt. D. hấp thu năng lượng dưới dạng hóa năng. Câu 19: Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng giữa bột nhôm và iron (III) oxide sinh ra một lượng nhiệt rất lớn và được ứng dụng dùng để hàn đường ray. Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng A. thu nhiệt. B. chưa xác định được. C. tỏa nhiệt. D. vừa thu nhiệt, vừa tỏa nhiệt. Câu 20: Phản ứng nào trong các phản ứng dưới đây là phản ứng thu nhiệt? A. Vôi sống tác dụng với nước: CaO + H2O → Ca(OH)2. B. Đốt cháy than: C + O2 CO2. C. Đốt cháy cồn: C2H5OH + 3O2 2CO2 + 3H2O. D. Nung đá vôi: CaCO3 CO2 + CaO. Câu 21: Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện chuẩn? A. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 0C. B. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 K. C. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 0C hay 298 K. D. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K. Câu 22: Điều kiện nào sau đây là điều kiện chuẩn? A. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 K. B. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 0C. C. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 K. D. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K. Câu 23: Nồng độ đối với chất tan trong dung dịch ở điều kiện chuẩn là? A. 0,01 mol/L. B. 0,1 mol/L. C. 1 mol/L. D. 0,5 mol/L. Câu 24: 1 mol chất khí ở điều kiện chuẩn chiếm thể tích bằng bao nhiêu? A. 24,79 lít. B. 2,479 lít. C. 22,4 lít. D. 2,24 lít. Câu 25: Kí hiệu nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là A. . B. . C. H298.. D. . Câu 26: Số oxi hóa của một nguyên tử trong phân tử là A. điện tích quy ước của nguyên tử trong phân tử khi coi tất cả các electron liên kết đều chuyển hoàn toàn về nguyên tử của nguyên tố có độ âm điện lớn hơn. B. hóa trị của nguyên tử nguyên tố đó. C. điện tích thực của nguyên tử nguyên tố đó. D. độ âm điện của nguyên tử nguyên tố đó. Câu 27: Fe2O3 là thành phần chính của quặng hematite đỏ, dùng để luyện gang. Số oxi hoá của iron (Fe) trong Fe2O3 là A. +3. B. 3+. C. 3-. D. -3. Câu 28: Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất nhận electron được gọi là A. chất khử. B. chất oxi hoá. C. acid. D. base. Câu 29: Các phản ứng quan trọng gắn liền với cuộc sống như sự cháy của than, củi; sự cháy của xăng, dầu trong các động cơ đốt trong,…thường thuộc loại phản ứng nào? A. Phản ứng thế. B. Phản ứng cộng. C. Phản ứng phân hủy. D. Phản ứng oxi hóa - khử. Câu 30: Enthalpy phản ứng chuẩn có kí hiệu là A. . B. . C. . D. .
Câu 1: Chất khử là A. chất nhường electron. B. chất nhận electron. C. chất nhường proton. D. chất nhận proton. Câu 2: Phản ứng oxi hóa - khử là A. phản ứng hóa học trong đó có sự chuyển proton. B. phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa. C. phản ứng hóa học trong đó phải có sự biến đổi hợp chất thành đơn chất. D. phản ứng hóa học trong đó sự chuyển electron từ đơn chất sang hợp chất. Câu 3: Sự oxi hóa một chất là quá trình A. nhận electron của chất đó. B. làm giảm số oxi hóa của chất đó. C. nhường electron của chất đó. D. làm thay đổi số oxi hóa của chất đó. Câu 4: Phát biểu nào dưới đây không đúng? A. Sự khử là sự mất hay cho electron. B. Sự oxi hoá là sự mất electron. C. Chất khử là chất nhường electron. D. Chất oxi hoá là chất nhận electron. Câu 5: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử? A. CaCO3 CaO + CO2. B. 2KClO3 2KCl + 3O2. C. 2NaHCO3 Na2CO3 + H2O + SO2. D. 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O. Câu 6: Cho phương trình phản ứng: Fe + CuSO4 Cu + FeSO4. Vai trò của Fe trong phản ứng là A. chất oxi hóa. B. chất bị khử. C. chất khử. D. vừa là chất khử, là chất oxi hóa. Câu 7: Cho phương trình phản ứng: Cl2 + 2H2O 2HCl + 2HClO. Vai trò của Cl2 trong phản ứng là A. chất oxi hóa. B. chất bị khử. C. chất khử. D. vừa là chất khử, là chất oxi hóa. Câu 8: Cho phương trình phản ứng: AgNO3 + HCl AgCl + HNO3. Vai trò của AgNO3 trong phản ứng là A. chất oxi hóa. B. chất bị khử. C. không là chất khử, không là chất oxi hóa. D. vừa là chất khử, là chất oxi hóa. Câu 9: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa khử? A. Fe + 2HCl FeCl2 + H2. B. Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu. C. CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl. D. BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl. Câu 10: Trong các phản ứng sau phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử? A. NaOH + HCl NaCl + H2O. B. 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 6H2O. C. CaCO3 + 2HCl CaCl2 + H2O + CO2. D. 2CH3COOH + Mg (CH3COO)2Mg + H2. Câu 11: Số oxi hóa của S trong SO2 bằng A. +4 B. -4 C. +2 D. -2 Câu 12: Số oxi hóa của C trong CH4 bằng A. +4 B. -4 C. +1 D. -1 Câu 13: Sơ đồ: Cu → Cu+2 + 2e biểu thị quá trình A. oxi hóa. B. nhận electron. C. phân hủy. D. khử Câu 14: Sơ đồ: N+5 + 3e → N+2 biểu thị quá trình A. oxi hóa B. khử C. nhận proton D. hóa hợp Câu 15: Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (thuốc tím), màu tím nhạt dần rồi mất màu (biết sản phẩm tạo thành là K2SO4, MnSO4, H2SO4 và H2O). Nguyên nhân là do A. SO2 đã oxi hóa KMnO4 thành MnO2. B. SO2 đã khử KMnO4 thành Mn+2. C. KMnO4 đã khử SO2 thành S+6. D. H2O đã oxi hóa KMnO4 thành Mn+2. Câu 17: Hỗn hợp tecmit dùng hàn gắn đường ray có thành phần chính là aluminium (Al) và iron (III) oxide (Fe2O3). Phản ứng xảy ra khi đung nóng hỗn hợp tecmit như sau: Fe2O3 + 2Al 2Fe + Al2O3. Phát biểu nào dưới đây là đúng? A. Al là chất bị oxi hoá. B. Fe2O3 là chất nhường electron. C. Fe2O3 là chất bị oxi hóa. D. Al2O3 là chất nhận electron. Câu 18: Phản ứng thu nhiệt là phản ứng A. giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt. B. hấp thu năng lượng dưới dạng nhiệt. C. cung cấp năng lượng dưới dạng nhiệt. D. hấp thu năng lượng dưới dạng hóa năng. Câu 19: Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng giữa bột nhôm và iron (III) oxide sinh ra một lượng nhiệt rất lớn và được ứng dụng dùng để hàn đường ray. Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng A. thu nhiệt. B. chưa xác định được. C. tỏa nhiệt. D. vừa thu nhiệt, vừa tỏa nhiệt. Câu 20: Phản ứng nào trong các phản ứng dưới đây là phản ứng thu nhiệt? A. Vôi sống tác dụng với nước: CaO + H2O → Ca(OH)2. B. Đốt cháy than: C + O2 CO2. C. Đốt cháy cồn: C2H5OH + 3O2 2CO2 + 3H2O. D. Nung đá vôi: CaCO3 CO2 + CaO. Câu 21: Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện chuẩn? A. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 0C. B. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 K. C. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 0C hay 298 K. D. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K. Câu 22: Điều kiện nào sau đây là điều kiện chuẩn? A. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 K. B. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 0C. C. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 K. D. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K. Câu 23: Nồng độ đối với chất tan trong dung dịch ở điều kiện chuẩn là? A. 0,01 mol/L. B. 0,1 mol/L. C. 1 mol/L. D. 0,5 mol/L. Câu 24: 1 mol chất khí ở điều kiện chuẩn chiếm thể tích bằng bao nhiêu? A. 24,79 lít. B. 2,479 lít. C. 22,4 lít. D. 2,24 lít. Câu 25: Kí hiệu nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là A. . B. . C. H298.. D. . Câu 26: Số oxi hóa của một nguyên tử trong phân tử là A. điện tích quy ước của nguyên tử trong phân tử khi coi tất cả các electron liên kết đều chuyển hoàn toàn về nguyên tử của nguyên tố có độ âm điện lớn hơn. B. hóa trị của nguyên tử nguyên tố đó. C. điện tích thực của nguyên tử nguyên tố đó. D. độ âm điện của nguyên tử nguyên tố đó. Câu 27: Fe2O3 là thành phần chính của quặng hematite đỏ, dùng để luyện gang. Số oxi hoá của iron (Fe) trong Fe2O3 là A. +3. B. 3+. C. 3-. D. -3. Câu 28: Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất nhận electron được gọi là A. chất khử. B. chất oxi hoá. C. acid. D. base. Câu 29: Các phản ứng quan trọng gắn liền với cuộc sống như sự cháy của than, củi; sự cháy của xăng, dầu trong các động cơ đốt trong,…thường thuộc loại phản ứng nào? A. Phản ứng thế. B. Phản ứng cộng. C. Phản ứng phân hủy. D. Phản ứng oxi hóa - khử. Câu 30: Enthalpy phản ứng chuẩn có kí hiệu là A. . B. . C. . D. .
- Nêu được sự chênh lệch nhiệt độ giữa hai vật tiếp xúc nhau có thể cho ta biết chiều truyền năng lượng nhiệt giữa chúng; từ đó nêu được khi hai vật tiếp xúc với nhau, ở cùng nhiệt độ, sẽ không có sự truyền năng lượng nhiệt giữa chúng. - Nêu được mỗi độ chia (1oC) trong thang Celsius bằng 1/100 của khoảng cách giữa nhiệt độ tan chảy của nước tinh khiết đóng băng và nhiệt độ sôi của nước tinh khiết (ở áp suất tiêu chuẩn), mỗi độ chia (1 K) trong thang Kelvin bằng 1/(273,16) của khoảng cách giữa nhiệt độ không tuyệt đối và nhiệt độ điểm mà nước tinh khiết tồn tại đồng thời ở thể rắn, lỏng và hơi (ở áp suất tiêu chuẩn). - Nêu được nhiệt độ không tuyệt đối là nhiệt độ mà tại đó tất cả các chất có động năng chuyển động nhiệt của các phân tử hoặc nguyên tử bằng không và thế năng của chúng là tối thiểu. - Chuyển đổi được nhiệt độ đo theo thang Celsius sang nhiệt độ đo theo thang Kelvin và ngược lại.
Thành phần của không khí?
Thành phần của không khí
1. Khái niệm Nguồn lực phát triển kinh tế của một lãnh thổ là sức mạnh tổng hợp được tích lũy từ vị trí địa lí, lịch sử - văn hóa, tài nguyên thiên nhiên, nguồn lao động, các tài nguyên hiện có và tiềm năng của những tài sản hình thành trong tương lai, bao gồm cả nguồn lực từ bên ngoài có thể huy động nhằm phục vụ cho việc phát triển kinh tế của lãnh thổ đó. 2. Phân loại các nguồn lực Sự phân loại các nguồn lực: - Nguồn lực bên trong lãnh thổ: + Vị trí địa lí (vị trí tự nhiên, kinh tế, chính trị). + Nguồn lực tự nhiên (đất, nước, không khí, khí hậu, sinh vật, khoáng sản,…). + Nguồn lực KT-XH (vốn, chính sách phát triển, lịch sử - văn hóa, nguồn lao động, thị trường,…). - Nguồn lực bên ngoài lãnh thổ: + Vốn đầu tư nước ngoài. + Nguồn nhân lực nước ngoài. + Thị trường nước ngoài. + Khoa học – công nghệ nước ngoài,…
● Năng lực giao tiếp, hợp tác: Giải quyết được những nhiệm vụ học tập một cách độc lập, theo nhóm và thể hiện sự sáng tạo. ● Năng lực tự chủ, tự học: xác định được nhiệm vụ học tập một cách tự giác, chủ động; tự đặt được mục tiêu học tập để đòi hỏi sự nỗ lực phấn đấu thực hiện; thực hiện các phương pháp học tập hiệu quả; điều chỉnh những sai sót, hạn chế của bản thân - Năng lực riêng: ● Năng lực thích ứng với cuộc sống: Từ các nội quy của trường, lớp, cộng đồng, HS áp dụng và thực hiện mỗi ngày để hoàn thành và không vi phạm.