Loading...

Tìm hiểu về tổ chức ASEAN
Quiz by Lễ Trần
Customize this quiz to suit your class
Instantly translate to 100+ languages
Tag the questions with any skills you have. Your dashboard will track each student's mastery of each skill.
Give this quiz to my class
BÀI 9: HÀNH TRANG CUỘC SỐNG Tiết 96 THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT SỬ DỤNG PHƯƠNG TIỆN PHI NGÔN NGỮ (tiếp theo) I. MỤC TIÊU 1. Năng lực a. Năng lực chung: - Năng lực thu thập thông tin liên quan đến văn bản - Năng lực đọc - hiểu văn bản - Năng lực trình bày suy nghĩ - Năng lực tự học, tạo lập văn bản. - Ứng dụng CNTT linh hoạt qua các phần mềm hỗ trợ b. Năng lực đặc thù: Bài học góp phần phát triển năng lực văn học và năng lực ngôn ngữ: - HS nhận biết và sử dụng kết hợp giữa phương tiên ngôn ngữ và phương tiện phi ngôn ngữ như một số loại biểu đồ, sơ đồ cơ bản (biểu đồ tròn, biểu đồ Venn, biểu đồ thời gian, sơ đồ cây…) 2. Phẩm chất Có ý thức làm chủ bản thân, đóng góp tích cực cho bài học. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Thiết bị dạy học: Máy tính bỏ túi, máy chiếu, Laptop, Giấy bìa A3; bút dạ, nam châm bảng; phấn màu 2. Học liệu: - Một số mảnh ghép hình, sơ đồ, lược đồ về biển giao thông, khu du lịch, chương trình học đại học… III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Hoạt động 1: KHỞI ĐỘNG a. Mục tiêu: Tạo tâm thế thoải mái và gợi dẫn cho học sinh về nội dung bài học b. Nội dung: Trò chơi ghép hình với tên gọi: Hình nào tên đó c. Sản phẩm: - Mỗi nhóm tạo được một bức ghép hình hoàn chỉnh. - HS nêu đúng ý nghĩa, chức năng của tấm hình d. Tổ chức thực hiện: Bước 1: GV giao nhiệm vụ học tập + Phân lớp thành 4 nhóm + Mỗi nhóm nhận một số mảnh ghép (trong túi bất kì, các hình khác nhau) + 1 bạn được xem trước hình ảnh gốc (trong 1 giây) ghi nhớ và cùng đội lắp ghép lại như hình Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - Các nhóm cùng có 3 phút để hoàn thành bức hình gốc, các thành viên cùng phối hợp thực hiện VD: Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 Bước 3: Báo cáo kết quả * Trình bày và nêu ý nghĩa của bức hình (1 phút) - Bức 1: Biển báo giao thông đường bộ (Các biển cấm) + Giúp người đi đường thực hiện đúng luật giao thông - Bức 2: Quy trình sử dụng khẩu trang + Giúp biết cách sử dụng đúng, hạn chế tối đa lây nhiễm bệnh - Bức 3: Sơ đồ tuyến đường xe buýt của bạn + Giúp người đi đường tìm đúng tuyến nhanh nhất - Bức 4: Lược đồ thành phố Hà Nội + Giúp mọi người có hiểu biết về địa giới hành chính, xác định được vị trí địa bàn sinh sống và làm việc. Bước 4: Kết luận, nhận định - HS đánh giá nhóm nào nhanh nhất, hoàn chỉnh nhất và nêu đầy đủ ý nghĩa nhất. - GV: Công bố đáp án, điểm số và biểu dương đội xuất sắc. =>Kết luận: Các hình ảnh này đều cung cấp thông tin cho người đọc, nhận biết những quy định, cách thức, vị trí, để hiểu đúng, hiểu rõ nội dung hơn nữa. Đây là cách trình bày trực quan, dễ hiểu, dễ nhớ, dễ thực hiện Hoạt động 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC a. Mục tiêu: - Nhận biết các yếu tố, các đặc điểm của một sơ đồ - Hiểu được nội dung thông tin của văn bản đó - Nêu được tác dụng của sơ đồ - Vận dụng để giải quyết bài tập b. Nội dung: Bài 1 -SGK trang 111 c. Sản phẩm: - HS nêu được tác dụng của các PT phi ngôn ngữ d. Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV Dự kiến sản phẩm Hoạt động 1: Bài tập 1 Bước 1. Giao nhiệm vụ học tập - Quan sát sơ đồ - Nhận xét các vấn đề sau: Nhóm 1: Nhận xét sự thay đổi phương diện Tài chính Nhóm 2: Tìm sự thay đổi về phương diện Sở thích Nhóm 3: Nhận xét thay đổi về phương diện Cống hiến Nhóm 4: Tìm sự thay đổi về phương diện Công việc Nhóm 5: Nhận xét thay đổi về phương diện Gia đình - Nêu nội dung của sơ đồ và tác dụng của các phương tiện phi ngôn ngữ trong sơ đồ. Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ - Các nhóm thảo luận trao đổi trong 3 phút - Đại diện nhóm trả lời trong 1 phút; nhóm khác có thể bổ sung thông tin - Cá nhân tự ghi chép lại nội dung. Bước 3. Báo cáo, thảo luận Học sinh chia sẻ bài làm và báo cáo phần tìm hiểu Bước 4. Kết luận, nhận định - HS biết đọc nội dung của biểu đồ, nêu đầy đủ ngắn gọn thông tin - GV đánh giá nhóm và đại diện nhóm, rút KN Hoạt động 2: Bài tập 2 Bước 1. Giao nhiệm vụ học tập + Vẽ sơ đồ biểu thị các yếu tố: Thời gian, sự kiện, thành tựu, mong muốn, những ngã rẽ…Biểu thị được các lĩnh vực trong cuộc sống theo lựa chọn cá nhân… + Trình bày nội dung bản sơ đồ đó trước nhóm/ lớp (trên các slide- PP/bảng/ hoặc trên giấy vẽ A4) Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ - Bài làm theo hình thức cá nhân ( vì là cuộc đời riêng mỗi người) - Thời gian thực hiện: 7 phút (gồm vẽ và trình bày) Bước 3. Báo cáo, thảo luận - HS trình bày sản phẩm cá nhân: Hình thức sơ đồ có thể tương tự như bài 1, hoặc biểu đồ thời gian (trang 112) có thể chia theo nhóm hình thức giống nhau Bước 4. Kết luận, nhận định - HS có thể nhận xét, tìm đại diện làm tốt nhất của nhóm mình. - GV nhận xét bài làm, tinh thần làm việc để rút KN Bài tập 1: Nhóm 1: Tài chính có mục tiêu rõ ràng, lâu dài, sử dụng vào những việc lớn trong cuộc sống, với kế hoạch từ năm thứ 10 (mua nhà) và tích lũy tài sản ngày càng lớn vào năm thứ 15 (sổ TK 2 tỉ) Nhóm 2: Sở thích cá nhân có sự thay đổi từ chơi bóng (năm thứ 5) du lịch (năm thứ 10) và vẽ tranh (năm thứ 15)- đa dạng, phong phú theo sở trưởng. Nhóm 3: Càng ngày việc làm từ thiện càng phát triển, có cống hiến nhiều cho cộng đồng (tăng dần theo giai đoạn 5 năm) Nhóm 4: Công việc ngày càng tiến bộ, có mục tiêu rõ ràng, phát triển bền vững Nhóm 5: Xây dựng gia đình khi sự nghiệp đã vững vàng, thời điểm thuận lợi. Nhận xét chung: Sơ đồ cho thấy bản kế hoạch rất rõ ràng, có mục tiêu cụ thể, có tính tiến triển- khả thi và rất chặt chẽ. Giúp người lập KH tập trung phấn đấu xây dựng cho sự nghiệp, tận hưởng cuộc sống và hài hòa mọi mặt. (toàn diện) Phương tiện phi ngôn ngữ được sử dụng hợp lí, ngắn gọn, dễ hiểu… Bài tập 2: Một bản vẽ minh họa: TÔI TRONG TƯƠNG LAI Hoạt động 3: Luyện tập a. Mục tiêu: - Tăng cường kĩ năng giải quyết vấn đề + Xác định được mục đích giao tiếp của văn bản + Lựa chọn các thông tin cần trực quan thành sơ đồ + Lựa chọn loại sơ đồ, biểu đồ phù hợp - Rèn năng lực diễn đạt, trình bày; Có thể ứng dụng công nghệ tin học vào thực hành b. Nội dung: - Thiết kế một biểu đồ hoặc sơ đồ dựa trên thông tin từ đoạn trích SGK (trang 111) - Quan sát và nêu nội dung, tác dụng của biểu đồ cơ cấu dân số Yên Bái c. Sản phẩm: - Bài 3: Bản thiết kế Sơ đồ tư duy/ sơ đồ cây (từ văn bản bằng ngôn ngữ chuyển hóa thành phi ngôn ngữ) - Từ văn bản phi ngôn ngữ (biểu đồ) để đọc thông tin d. Tổ chức thực hiện: B1: Chuyển giao nhiệm vụ - Lớp chia 4 nhóm: + Nhóm 1, 2 (Bài 3): Thảo luận phương án, thiết kế một sơ đồ phù hợp dựa trên thông tin từ đoạn trích (trang 111) + Nhóm 3,4: Quan sát và nêu nội dung, tác dụng của biểu đồ cơ cấu dân số Yên Bái (trang 112), tìm công cụ phần mềm để làm biểu đồ tương tự. - Đại diện nhóm trình bày sản phẩm B2: Thực hiện nhiệm vụ - Đọc kĩ yêu cầu nhiệm vụ. - Thảo luận và phân công nhiệm vụ cho thành viên - Thời gian thực hiện 5 phút/ trình bày 2 phút B3: Báo cáo thảo luận Nhóm 1,2 - Bài 3: Trình bày bằng sơ đồ tư duy hoặc sơ đồ cây (tham khảo bản vẽ trên PP) Nhóm 3,4- Nêu nội dung đọc được từ biểu đồ - Nêu tác dụng và nhận xét: + Người đọc dễ tra cứu thông tin, biết cách so sánh + Các số liệu chính xác, đầy đủ, thông tin rõ ràng + Hình thức khoa học, đúng kiểu dạng phù hợp với yêu cầu, có tính thẩm mĩ - Một số ứng dụng để vẽ biểu đồ: Phần mềm PP; Dia, OrgChatting… Gợi ý: B4: Kết luận, nhận định - Nhóm 1,2: nhận xét sản phẩm nhóm 3, 4 - Nhóm 3,4: nhận xét sản phẩm nhóm 1, 2 - GV nhận xét chung; nêu kết luận và rút KN Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà 1. Bài cũ - Hoàn thiện bài tập 2. Bài mới Chuẩn bị bài viết: viết bài luận về bản thân - Đọc bài viết tham khảo - Tìm hiểu các bước viết bài luận về bản thân
Câu 1: Đặc trưng nào sau đây là một trong những yếu tố cốt lõi của trí tuệ nhân tạo? A. Tự động hóa quy trình làm việc B. Khả năng học tập và thích nghi từ dữ liệu C. Khả năng sử dụng năng lượng hiệu quả D. Thực hiện các phép tính toán học nhanh chóng Đáp án: B. Khả năng học tập và thích nghi từ dữ liệu Câu 2: Trí tuệ nhân tạo (AI) chủ yếu được sử dụng để làm gì? A. Phân tích dữ liệu và đưa ra quyết định dựa trên dữ liệu B. Thiết kế hệ thống mạng C. Giảm lượng tiêu thụ điện năng D. Thực hiện các công việc thể chất Đáp án: A. Phân tích dữ liệu và đưa ra quyết định dựa trên dữ liệu Câu 3: Hệ thống AI được gọi là “học máy” (machine learning) khi nó có khả năng: A. Tự động sửa chữa lỗi trong phần mềm B. Tạo ra các hệ thống mạng bảo mật C. Học hỏi và cải thiện hiệu suất mà không cần lập trình rõ ràng D. Tăng tốc độ xử lý của phần cứng Đáp án: C. Học hỏi và cải thiện hiệu suất Câu 4: Khả năng học của AI liên quan đến yếu tố nào sau đây? A. Học từ kinh nghiệm và dữ liệu mới để cải thiện hiệu suất B. Ghi nhớ tất cả các lệnh do con người cung cấp C. Chạy các chương trình mà không cần cập nhật D. Sửa lỗi phần mềm một cách tự động Đáp án: A. Học từ kinh nghiệm và dữ liệu mới để cải thiện hiệu suất Câu 5: Khả năng suy luận trong AI giúp hệ thống thực hiện điều gì? A. Phát triển khả năng thể hiện cảm xúc B. Sử dụng thông tin để đưa ra các quyết định có căn cứ C. Tăng tốc độ xử lý dữ liệu D. Sao chép chính xác các hành vi của con người Đáp án: B. Sử dụng thông tin để đưa ra các quyết định có căn cứ Câu 6: Khả năng nhận thức của AI là gì? A. Khả năng tự nhận biết và điều chỉnh hành vi của nó dựa trên môi trường B. Khả năng xử lý dữ liệu với tốc độ nhanh hơn C. Khả năng làm việc liên tục không cần nghỉ D. Khả năng thu thập dữ liệu từ các cảm biến và hệ thống khác Đáp án: A. Khả năng tự nhận biết và điều chỉnh hành vi của nó dựa trên môi trường Câu 7: Khả năng hiểu ngôn ngữ tự nhiên (NLP) của AI cho phép hệ thống: A. Xử lý văn bản và ngôn ngữ giống như con người B. Dịch thuật chính xác từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác C. Thay thế hoàn toàn con người trong việc viết và giao tiếp D. Tăng cường khả năng suy nghĩ trừu tượng Đáp án: A. Xử lý văn bản và ngôn ngữ giống như con người Câu 8: AI có khả năng giải quyết vấn đề khi nào? A. Khi nó sử dụng các thuật toán để tìm ra giải pháp tối ưu cho các vấn đề phức tạp B. Khi nó thay thế toàn bộ con người trong mọi công việc C. Khi nó tự động sửa chữa các lỗi phần mềm D. Khi nó cung cấp thông tin chi tiết về dữ liệu mà không cần bất kỳ sự can thiệp nào Đáp án: A. Khi nó sử dụng các thuật toán để tìm ra giải pháp tối ưu cho các vấn đề phức tạp Câu 9: Khả năng học của AI là gì? A. AI có thể học từ dữ liệu và kinh nghiệm mới. B. AI có thể tự sửa lỗi mà không cần dữ liệu đầu vào. C. AI có thể cải thiện hiệu suất thông qua học tập. D. AI không cần cập nhật khi học tập từ dữ liệu. Đáp án: • Đúng: A, C • Sai: B, D Câu 10: Khả năng suy luận của AI giúp hệ thống thực hiện điều gì? A. AI có thể đưa ra quyết định dựa trên dữ liệu. B. AI có thể suy nghĩ giống con người mà không cần dữ liệu. C. AI sử dụng thông tin để phân tích và đưa ra lựa chọn hợp lý. D. AI tự động đưa ra quyết định mà không cần học tập trước đó. Đáp án: • Đúng: A, C • Sai: B, D Câu 11: AI có khả năng nhận thức và điều chỉnh hành vi dựa trên môi trường xung quanh không? A. AI có thể nhận biết thay đổi trong môi trường và điều chỉnh hành vi. B. AI luôn cần con người giám sát để đưa ra quyết định. C. AI tự động thay đổi mà không cần lập trình lại khi môi trường thay đổi. D. AI không có khả năng điều chỉnh theo môi trường. Đáp án: • Đúng: A, C • Sai: B, D Câu 12: Khả năng giải quyết vấn đề của AI được biểu hiện như thế nào? A. AI có thể áp dụng các thuật toán để tìm ra giải pháp tối ưu. B. AI giải quyết vấn đề mà không cần dữ liệu đầu vào. C. AI tự động phân tích và đưa ra các phương án giải quyết dựa trên dữ liệu. D. AI chỉ có thể giải quyết vấn đề khi được lập trình trước. Đáp án: • Đúng: A, C • Sai: B, D
Câu 15: Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (thuốc tím), màu tím nhạt dần rồi mất màu (biết sản phẩm tạo thành là K2SO4, MnSO4, H2SO4 và H2O). Nguyên nhân là do A. SO2 đã oxi hóa KMnO4 thành MnO2. B. SO2 đã khử KMnO4 thành Mn+2. C. KMnO4 đã khử SO2 thành S+6. D. H2O đã oxi hóa KMnO4 thành Mn+2. Câu 17: Hỗn hợp tecmit dùng hàn gắn đường ray có thành phần chính là aluminium (Al) và iron (III) oxide (Fe2O3). Phản ứng xảy ra khi đung nóng hỗn hợp tecmit như sau: Fe2O3 + 2Al 2Fe + Al2O3. Phát biểu nào dưới đây là đúng? A. Al là chất bị oxi hoá. B. Fe2O3 là chất nhường electron. C. Fe2O3 là chất bị oxi hóa. D. Al2O3 là chất nhận electron. Câu 18: Phản ứng thu nhiệt là phản ứng A. giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt. B. hấp thu năng lượng dưới dạng nhiệt. C. cung cấp năng lượng dưới dạng nhiệt. D. hấp thu năng lượng dưới dạng hóa năng. Câu 19: Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng giữa bột nhôm và iron (III) oxide sinh ra một lượng nhiệt rất lớn và được ứng dụng dùng để hàn đường ray. Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng A. thu nhiệt. B. chưa xác định được. C. tỏa nhiệt. D. vừa thu nhiệt, vừa tỏa nhiệt. Câu 20: Phản ứng nào trong các phản ứng dưới đây là phản ứng thu nhiệt? A. Vôi sống tác dụng với nước: CaO + H2O → Ca(OH)2. B. Đốt cháy than: C + O2 CO2. C. Đốt cháy cồn: C2H5OH + 3O2 2CO2 + 3H2O. D. Nung đá vôi: CaCO3 CO2 + CaO. Câu 21: Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện chuẩn? A. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 0C. B. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 K. C. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 0C hay 298 K. D. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K. Câu 22: Điều kiện nào sau đây là điều kiện chuẩn? A. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 K. B. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 0C. C. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 K. D. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K. Câu 23: Nồng độ đối với chất tan trong dung dịch ở điều kiện chuẩn là? A. 0,01 mol/L. B. 0,1 mol/L. C. 1 mol/L. D. 0,5 mol/L. Câu 24: 1 mol chất khí ở điều kiện chuẩn chiếm thể tích bằng bao nhiêu? A. 24,79 lít. B. 2,479 lít. C. 22,4 lít. D. 2,24 lít. Câu 25: Kí hiệu nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là A. . B. . C. H298.. D. . Câu 26: Số oxi hóa của một nguyên tử trong phân tử là A. điện tích quy ước của nguyên tử trong phân tử khi coi tất cả các electron liên kết đều chuyển hoàn toàn về nguyên tử của nguyên tố có độ âm điện lớn hơn. B. hóa trị của nguyên tử nguyên tố đó. C. điện tích thực của nguyên tử nguyên tố đó. D. độ âm điện của nguyên tử nguyên tố đó. Câu 27: Fe2O3 là thành phần chính của quặng hematite đỏ, dùng để luyện gang. Số oxi hoá của iron (Fe) trong Fe2O3 là A. +3. B. 3+. C. 3-. D. -3. Câu 28: Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất nhận electron được gọi là A. chất khử. B. chất oxi hoá. C. acid. D. base. Câu 29: Các phản ứng quan trọng gắn liền với cuộc sống như sự cháy của than, củi; sự cháy của xăng, dầu trong các động cơ đốt trong,…thường thuộc loại phản ứng nào? A. Phản ứng thế. B. Phản ứng cộng. C. Phản ứng phân hủy. D. Phản ứng oxi hóa - khử. Câu 30: Enthalpy phản ứng chuẩn có kí hiệu là A. . B. . C. . D. .
Câu 1: Chất khử là A. chất nhường electron. B. chất nhận electron. C. chất nhường proton. D. chất nhận proton. Câu 2: Phản ứng oxi hóa - khử là A. phản ứng hóa học trong đó có sự chuyển proton. B. phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa. C. phản ứng hóa học trong đó phải có sự biến đổi hợp chất thành đơn chất. D. phản ứng hóa học trong đó sự chuyển electron từ đơn chất sang hợp chất. Câu 3: Sự oxi hóa một chất là quá trình A. nhận electron của chất đó. B. làm giảm số oxi hóa của chất đó. C. nhường electron của chất đó. D. làm thay đổi số oxi hóa của chất đó. Câu 4: Phát biểu nào dưới đây không đúng? A. Sự khử là sự mất hay cho electron. B. Sự oxi hoá là sự mất electron. C. Chất khử là chất nhường electron. D. Chất oxi hoá là chất nhận electron. Câu 5: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử? A. CaCO3 CaO + CO2. B. 2KClO3 2KCl + 3O2. C. 2NaHCO3 Na2CO3 + H2O + SO2. D. 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O. Câu 6: Cho phương trình phản ứng: Fe + CuSO4 Cu + FeSO4. Vai trò của Fe trong phản ứng là A. chất oxi hóa. B. chất bị khử. C. chất khử. D. vừa là chất khử, là chất oxi hóa. Câu 7: Cho phương trình phản ứng: Cl2 + 2H2O 2HCl + 2HClO. Vai trò của Cl2 trong phản ứng là A. chất oxi hóa. B. chất bị khử. C. chất khử. D. vừa là chất khử, là chất oxi hóa. Câu 8: Cho phương trình phản ứng: AgNO3 + HCl AgCl + HNO3. Vai trò của AgNO3 trong phản ứng là A. chất oxi hóa. B. chất bị khử. C. không là chất khử, không là chất oxi hóa. D. vừa là chất khử, là chất oxi hóa. Câu 9: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa khử? A. Fe + 2HCl FeCl2 + H2. B. Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu. C. CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl. D. BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl. Câu 10: Trong các phản ứng sau phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử? A. NaOH + HCl NaCl + H2O. B. 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 6H2O. C. CaCO3 + 2HCl CaCl2 + H2O + CO2. D. 2CH3COOH + Mg (CH3COO)2Mg + H2. Câu 11: Số oxi hóa của S trong SO2 bằng A. +4 B. -4 C. +2 D. -2 Câu 12: Số oxi hóa của C trong CH4 bằng A. +4 B. -4 C. +1 D. -1 Câu 13: Sơ đồ: Cu → Cu+2 + 2e biểu thị quá trình A. oxi hóa. B. nhận electron. C. phân hủy. D. khử Câu 14: Sơ đồ: N+5 + 3e → N+2 biểu thị quá trình A. oxi hóa B. khử C. nhận proton D. hóa hợp Câu 15: Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (thuốc tím), màu tím nhạt dần rồi mất màu (biết sản phẩm tạo thành là K2SO4, MnSO4, H2SO4 và H2O). Nguyên nhân là do A. SO2 đã oxi hóa KMnO4 thành MnO2. B. SO2 đã khử KMnO4 thành Mn+2. C. KMnO4 đã khử SO2 thành S+6. D. H2O đã oxi hóa KMnO4 thành Mn+2. Câu 17: Hỗn hợp tecmit dùng hàn gắn đường ray có thành phần chính là aluminium (Al) và iron (III) oxide (Fe2O3). Phản ứng xảy ra khi đung nóng hỗn hợp tecmit như sau: Fe2O3 + 2Al 2Fe + Al2O3. Phát biểu nào dưới đây là đúng? A. Al là chất bị oxi hoá. B. Fe2O3 là chất nhường electron. C. Fe2O3 là chất bị oxi hóa. D. Al2O3 là chất nhận electron. Câu 18: Phản ứng thu nhiệt là phản ứng A. giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt. B. hấp thu năng lượng dưới dạng nhiệt. C. cung cấp năng lượng dưới dạng nhiệt. D. hấp thu năng lượng dưới dạng hóa năng. Câu 19: Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng giữa bột nhôm và iron (III) oxide sinh ra một lượng nhiệt rất lớn và được ứng dụng dùng để hàn đường ray. Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng A. thu nhiệt. B. chưa xác định được. C. tỏa nhiệt. D. vừa thu nhiệt, vừa tỏa nhiệt. Câu 20: Phản ứng nào trong các phản ứng dưới đây là phản ứng thu nhiệt? A. Vôi sống tác dụng với nước: CaO + H2O → Ca(OH)2. B. Đốt cháy than: C + O2 CO2. C. Đốt cháy cồn: C2H5OH + 3O2 2CO2 + 3H2O. D. Nung đá vôi: CaCO3 CO2 + CaO. Câu 21: Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện chuẩn? A. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 0C. B. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 K. C. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 0C hay 298 K. D. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K. Câu 22: Điều kiện nào sau đây là điều kiện chuẩn? A. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 K. B. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 0C. C. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 K. D. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K. Câu 23: Nồng độ đối với chất tan trong dung dịch ở điều kiện chuẩn là? A. 0,01 mol/L. B. 0,1 mol/L. C. 1 mol/L. D. 0,5 mol/L. Câu 24: 1 mol chất khí ở điều kiện chuẩn chiếm thể tích bằng bao nhiêu? A. 24,79 lít. B. 2,479 lít. C. 22,4 lít. D. 2,24 lít. Câu 25: Kí hiệu nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là A. . B. . C. H298.. D. . Câu 26: Số oxi hóa của một nguyên tử trong phân tử là A. điện tích quy ước của nguyên tử trong phân tử khi coi tất cả các electron liên kết đều chuyển hoàn toàn về nguyên tử của nguyên tố có độ âm điện lớn hơn. B. hóa trị của nguyên tử nguyên tố đó. C. điện tích thực của nguyên tử nguyên tố đó. D. độ âm điện của nguyên tử nguyên tố đó. Câu 27: Fe2O3 là thành phần chính của quặng hematite đỏ, dùng để luyện gang. Số oxi hoá của iron (Fe) trong Fe2O3 là A. +3. B. 3+. C. 3-. D. -3. Câu 28: Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất nhận electron được gọi là A. chất khử. B. chất oxi hoá. C. acid. D. base. Câu 29: Các phản ứng quan trọng gắn liền với cuộc sống như sự cháy của than, củi; sự cháy của xăng, dầu trong các động cơ đốt trong,…thường thuộc loại phản ứng nào? A. Phản ứng thế. B. Phản ứng cộng. C. Phản ứng phân hủy. D. Phản ứng oxi hóa - khử. Câu 30: Enthalpy phản ứng chuẩn có kí hiệu là A. . B. . C. . D. .
Tìm hiểu về sóng điện từ
Tìm hiểu về âm nhạc
Tìm hiểu về trí tuệ nhân tạo
Tìm hiểu về thể thơ và nghệ thuật dựng bài Việt Bắc - Exit Quiz