Loading...

Şu an hangi şarkıyı dinlemek iyi olurdu?
Quiz by Yücel Gezer (nebinihavend)
Customize this quiz to suit your class
Instantly translate to 100+ languages
Tag the questions with any skills you have. Your dashboard will track each student's mastery of each skill.
Give this quiz to my class
Câu 1. Các câu thơ trong khổ 1 được ngắt theo nhịp: 3/2/2 4/3 2/2/3 1/3/3 Câu 2. Trong 2 câu thơ: “Tiếng ca vắt vẻo lưng chừng núi – Hổn hển như lời của nước mây”, tác giả không sử dụng biện pháp tu từ nào? So sánh Nhân hóa Từ láy Đảo ngữ Câu 3. Vần được gieo nhiều nhất trong bài thơ là: Vần ơi Vần ây Vần an Vần ang Câu 4. Bài thơ được viết theo thể thơ nào? Năm chữ Lục bát Tám chữ Bảy chữ Câu 5. “Cảnh sắc thiên nhiên mùa xuân rực rỡ, tươi đẹp, tràn đầy sức sống” được miêu tả tập trung ở khổ thơ nào trong bài thơ? Khổ 1 và khổ 4 Khổ 2 và khổ 3 Khổ 1 và khổ 2 Khổ 3 và khổ 4 Câu 6. Trắc nghiệm mùa xuân chín , đọc hiểu trắc nghiệm mùa xuân chín, đọc hiểu mùa xuân chín Ý nào sau đây nhận xét không chính xác về đặc điểm nghệ thuật của bài thơ? Bút pháp gợi tả nổi bật với. Xây dựng tính cách nhân vật độc đáo. Ngôn ngữ tinh tế, giàu liên tưởng. Các hình ảnh biểu hiện nội tâm. Câu 7. Trắc nghiệm mùa xuân chín , đọc hiểu trắc nghiệm mùa xuân chín, đọc hiểu mùa xuân chín Ý nào sau đây khái quát đúng nhất về cảm xúc của nhân vật trữ tình trong ý thơ: “Ngày mai trong đám xuân xanh ấy – Có kẻ theo chồng bỏ cuộc chơi”? Đau khổ hụt hẫng vì có kẻ theo chồng. Mừng cho hạnh phúc lứa đôi nhưng có chút nuối tiếc. Ngạc nhiên nhưng vẫn vui mừng cho hạnh phúc lứa đôi. Tất cả đáp án đều đúng.
Tin học 6 - CD D Bài 2. Sự an toàn và hợp pháp khi sử dụng thông tin
SỬ DỤNG INTERNET AN TOÀN
BÀI 9: HÀNH TRANG CUỘC SỐNG Tiết 96 THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT SỬ DỤNG PHƯƠNG TIỆN PHI NGÔN NGỮ (tiếp theo) I. MỤC TIÊU 1. Năng lực a. Năng lực chung: - Năng lực thu thập thông tin liên quan đến văn bản - Năng lực đọc - hiểu văn bản - Năng lực trình bày suy nghĩ - Năng lực tự học, tạo lập văn bản. - Ứng dụng CNTT linh hoạt qua các phần mềm hỗ trợ b. Năng lực đặc thù: Bài học góp phần phát triển năng lực văn học và năng lực ngôn ngữ: - HS nhận biết và sử dụng kết hợp giữa phương tiên ngôn ngữ và phương tiện phi ngôn ngữ như một số loại biểu đồ, sơ đồ cơ bản (biểu đồ tròn, biểu đồ Venn, biểu đồ thời gian, sơ đồ cây…) 2. Phẩm chất Có ý thức làm chủ bản thân, đóng góp tích cực cho bài học. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Thiết bị dạy học: Máy tính bỏ túi, máy chiếu, Laptop, Giấy bìa A3; bút dạ, nam châm bảng; phấn màu 2. Học liệu: - Một số mảnh ghép hình, sơ đồ, lược đồ về biển giao thông, khu du lịch, chương trình học đại học… III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Hoạt động 1: KHỞI ĐỘNG a. Mục tiêu: Tạo tâm thế thoải mái và gợi dẫn cho học sinh về nội dung bài học b. Nội dung: Trò chơi ghép hình với tên gọi: Hình nào tên đó c. Sản phẩm: - Mỗi nhóm tạo được một bức ghép hình hoàn chỉnh. - HS nêu đúng ý nghĩa, chức năng của tấm hình d. Tổ chức thực hiện: Bước 1: GV giao nhiệm vụ học tập + Phân lớp thành 4 nhóm + Mỗi nhóm nhận một số mảnh ghép (trong túi bất kì, các hình khác nhau) + 1 bạn được xem trước hình ảnh gốc (trong 1 giây) ghi nhớ và cùng đội lắp ghép lại như hình Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - Các nhóm cùng có 3 phút để hoàn thành bức hình gốc, các thành viên cùng phối hợp thực hiện VD: Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 Bước 3: Báo cáo kết quả * Trình bày và nêu ý nghĩa của bức hình (1 phút) - Bức 1: Biển báo giao thông đường bộ (Các biển cấm) + Giúp người đi đường thực hiện đúng luật giao thông - Bức 2: Quy trình sử dụng khẩu trang + Giúp biết cách sử dụng đúng, hạn chế tối đa lây nhiễm bệnh - Bức 3: Sơ đồ tuyến đường xe buýt của bạn + Giúp người đi đường tìm đúng tuyến nhanh nhất - Bức 4: Lược đồ thành phố Hà Nội + Giúp mọi người có hiểu biết về địa giới hành chính, xác định được vị trí địa bàn sinh sống và làm việc. Bước 4: Kết luận, nhận định - HS đánh giá nhóm nào nhanh nhất, hoàn chỉnh nhất và nêu đầy đủ ý nghĩa nhất. - GV: Công bố đáp án, điểm số và biểu dương đội xuất sắc. =>Kết luận: Các hình ảnh này đều cung cấp thông tin cho người đọc, nhận biết những quy định, cách thức, vị trí, để hiểu đúng, hiểu rõ nội dung hơn nữa. Đây là cách trình bày trực quan, dễ hiểu, dễ nhớ, dễ thực hiện Hoạt động 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC a. Mục tiêu: - Nhận biết các yếu tố, các đặc điểm của một sơ đồ - Hiểu được nội dung thông tin của văn bản đó - Nêu được tác dụng của sơ đồ - Vận dụng để giải quyết bài tập b. Nội dung: Bài 1 -SGK trang 111 c. Sản phẩm: - HS nêu được tác dụng của các PT phi ngôn ngữ d. Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV Dự kiến sản phẩm Hoạt động 1: Bài tập 1 Bước 1. Giao nhiệm vụ học tập - Quan sát sơ đồ - Nhận xét các vấn đề sau: Nhóm 1: Nhận xét sự thay đổi phương diện Tài chính Nhóm 2: Tìm sự thay đổi về phương diện Sở thích Nhóm 3: Nhận xét thay đổi về phương diện Cống hiến Nhóm 4: Tìm sự thay đổi về phương diện Công việc Nhóm 5: Nhận xét thay đổi về phương diện Gia đình - Nêu nội dung của sơ đồ và tác dụng của các phương tiện phi ngôn ngữ trong sơ đồ. Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ - Các nhóm thảo luận trao đổi trong 3 phút - Đại diện nhóm trả lời trong 1 phút; nhóm khác có thể bổ sung thông tin - Cá nhân tự ghi chép lại nội dung. Bước 3. Báo cáo, thảo luận Học sinh chia sẻ bài làm và báo cáo phần tìm hiểu Bước 4. Kết luận, nhận định - HS biết đọc nội dung của biểu đồ, nêu đầy đủ ngắn gọn thông tin - GV đánh giá nhóm và đại diện nhóm, rút KN Hoạt động 2: Bài tập 2 Bước 1. Giao nhiệm vụ học tập + Vẽ sơ đồ biểu thị các yếu tố: Thời gian, sự kiện, thành tựu, mong muốn, những ngã rẽ…Biểu thị được các lĩnh vực trong cuộc sống theo lựa chọn cá nhân… + Trình bày nội dung bản sơ đồ đó trước nhóm/ lớp (trên các slide- PP/bảng/ hoặc trên giấy vẽ A4) Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ - Bài làm theo hình thức cá nhân ( vì là cuộc đời riêng mỗi người) - Thời gian thực hiện: 7 phút (gồm vẽ và trình bày) Bước 3. Báo cáo, thảo luận - HS trình bày sản phẩm cá nhân: Hình thức sơ đồ có thể tương tự như bài 1, hoặc biểu đồ thời gian (trang 112) có thể chia theo nhóm hình thức giống nhau Bước 4. Kết luận, nhận định - HS có thể nhận xét, tìm đại diện làm tốt nhất của nhóm mình. - GV nhận xét bài làm, tinh thần làm việc để rút KN Bài tập 1: Nhóm 1: Tài chính có mục tiêu rõ ràng, lâu dài, sử dụng vào những việc lớn trong cuộc sống, với kế hoạch từ năm thứ 10 (mua nhà) và tích lũy tài sản ngày càng lớn vào năm thứ 15 (sổ TK 2 tỉ) Nhóm 2: Sở thích cá nhân có sự thay đổi từ chơi bóng (năm thứ 5) du lịch (năm thứ 10) và vẽ tranh (năm thứ 15)- đa dạng, phong phú theo sở trưởng. Nhóm 3: Càng ngày việc làm từ thiện càng phát triển, có cống hiến nhiều cho cộng đồng (tăng dần theo giai đoạn 5 năm) Nhóm 4: Công việc ngày càng tiến bộ, có mục tiêu rõ ràng, phát triển bền vững Nhóm 5: Xây dựng gia đình khi sự nghiệp đã vững vàng, thời điểm thuận lợi. Nhận xét chung: Sơ đồ cho thấy bản kế hoạch rất rõ ràng, có mục tiêu cụ thể, có tính tiến triển- khả thi và rất chặt chẽ. Giúp người lập KH tập trung phấn đấu xây dựng cho sự nghiệp, tận hưởng cuộc sống và hài hòa mọi mặt. (toàn diện) Phương tiện phi ngôn ngữ được sử dụng hợp lí, ngắn gọn, dễ hiểu… Bài tập 2: Một bản vẽ minh họa: TÔI TRONG TƯƠNG LAI Hoạt động 3: Luyện tập a. Mục tiêu: - Tăng cường kĩ năng giải quyết vấn đề + Xác định được mục đích giao tiếp của văn bản + Lựa chọn các thông tin cần trực quan thành sơ đồ + Lựa chọn loại sơ đồ, biểu đồ phù hợp - Rèn năng lực diễn đạt, trình bày; Có thể ứng dụng công nghệ tin học vào thực hành b. Nội dung: - Thiết kế một biểu đồ hoặc sơ đồ dựa trên thông tin từ đoạn trích SGK (trang 111) - Quan sát và nêu nội dung, tác dụng của biểu đồ cơ cấu dân số Yên Bái c. Sản phẩm: - Bài 3: Bản thiết kế Sơ đồ tư duy/ sơ đồ cây (từ văn bản bằng ngôn ngữ chuyển hóa thành phi ngôn ngữ) - Từ văn bản phi ngôn ngữ (biểu đồ) để đọc thông tin d. Tổ chức thực hiện: B1: Chuyển giao nhiệm vụ - Lớp chia 4 nhóm: + Nhóm 1, 2 (Bài 3): Thảo luận phương án, thiết kế một sơ đồ phù hợp dựa trên thông tin từ đoạn trích (trang 111) + Nhóm 3,4: Quan sát và nêu nội dung, tác dụng của biểu đồ cơ cấu dân số Yên Bái (trang 112), tìm công cụ phần mềm để làm biểu đồ tương tự. - Đại diện nhóm trình bày sản phẩm B2: Thực hiện nhiệm vụ - Đọc kĩ yêu cầu nhiệm vụ. - Thảo luận và phân công nhiệm vụ cho thành viên - Thời gian thực hiện 5 phút/ trình bày 2 phút B3: Báo cáo thảo luận Nhóm 1,2 - Bài 3: Trình bày bằng sơ đồ tư duy hoặc sơ đồ cây (tham khảo bản vẽ trên PP) Nhóm 3,4- Nêu nội dung đọc được từ biểu đồ - Nêu tác dụng và nhận xét: + Người đọc dễ tra cứu thông tin, biết cách so sánh + Các số liệu chính xác, đầy đủ, thông tin rõ ràng + Hình thức khoa học, đúng kiểu dạng phù hợp với yêu cầu, có tính thẩm mĩ - Một số ứng dụng để vẽ biểu đồ: Phần mềm PP; Dia, OrgChatting… Gợi ý: B4: Kết luận, nhận định - Nhóm 1,2: nhận xét sản phẩm nhóm 3, 4 - Nhóm 3,4: nhận xét sản phẩm nhóm 1, 2 - GV nhận xét chung; nêu kết luận và rút KN Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà 1. Bài cũ - Hoàn thiện bài tập 2. Bài mới Chuẩn bị bài viết: viết bài luận về bản thân - Đọc bài viết tham khảo - Tìm hiểu các bước viết bài luận về bản thân
Câu 1: Đặc trưng nào sau đây là một trong những yếu tố cốt lõi của trí tuệ nhân tạo? A. Tự động hóa quy trình làm việc B. Khả năng học tập và thích nghi từ dữ liệu C. Khả năng sử dụng năng lượng hiệu quả D. Thực hiện các phép tính toán học nhanh chóng Đáp án: B. Khả năng học tập và thích nghi từ dữ liệu Câu 2: Trí tuệ nhân tạo (AI) chủ yếu được sử dụng để làm gì? A. Phân tích dữ liệu và đưa ra quyết định dựa trên dữ liệu B. Thiết kế hệ thống mạng C. Giảm lượng tiêu thụ điện năng D. Thực hiện các công việc thể chất Đáp án: A. Phân tích dữ liệu và đưa ra quyết định dựa trên dữ liệu Câu 3: Hệ thống AI được gọi là “học máy” (machine learning) khi nó có khả năng: A. Tự động sửa chữa lỗi trong phần mềm B. Tạo ra các hệ thống mạng bảo mật C. Học hỏi và cải thiện hiệu suất mà không cần lập trình rõ ràng D. Tăng tốc độ xử lý của phần cứng Đáp án: C. Học hỏi và cải thiện hiệu suất Câu 4: Khả năng học của AI liên quan đến yếu tố nào sau đây? A. Học từ kinh nghiệm và dữ liệu mới để cải thiện hiệu suất B. Ghi nhớ tất cả các lệnh do con người cung cấp C. Chạy các chương trình mà không cần cập nhật D. Sửa lỗi phần mềm một cách tự động Đáp án: A. Học từ kinh nghiệm và dữ liệu mới để cải thiện hiệu suất Câu 5: Khả năng suy luận trong AI giúp hệ thống thực hiện điều gì? A. Phát triển khả năng thể hiện cảm xúc B. Sử dụng thông tin để đưa ra các quyết định có căn cứ C. Tăng tốc độ xử lý dữ liệu D. Sao chép chính xác các hành vi của con người Đáp án: B. Sử dụng thông tin để đưa ra các quyết định có căn cứ Câu 6: Khả năng nhận thức của AI là gì? A. Khả năng tự nhận biết và điều chỉnh hành vi của nó dựa trên môi trường B. Khả năng xử lý dữ liệu với tốc độ nhanh hơn C. Khả năng làm việc liên tục không cần nghỉ D. Khả năng thu thập dữ liệu từ các cảm biến và hệ thống khác Đáp án: A. Khả năng tự nhận biết và điều chỉnh hành vi của nó dựa trên môi trường Câu 7: Khả năng hiểu ngôn ngữ tự nhiên (NLP) của AI cho phép hệ thống: A. Xử lý văn bản và ngôn ngữ giống như con người B. Dịch thuật chính xác từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác C. Thay thế hoàn toàn con người trong việc viết và giao tiếp D. Tăng cường khả năng suy nghĩ trừu tượng Đáp án: A. Xử lý văn bản và ngôn ngữ giống như con người Câu 8: AI có khả năng giải quyết vấn đề khi nào? A. Khi nó sử dụng các thuật toán để tìm ra giải pháp tối ưu cho các vấn đề phức tạp B. Khi nó thay thế toàn bộ con người trong mọi công việc C. Khi nó tự động sửa chữa các lỗi phần mềm D. Khi nó cung cấp thông tin chi tiết về dữ liệu mà không cần bất kỳ sự can thiệp nào Đáp án: A. Khi nó sử dụng các thuật toán để tìm ra giải pháp tối ưu cho các vấn đề phức tạp Câu 9: Khả năng học của AI là gì? A. AI có thể học từ dữ liệu và kinh nghiệm mới. B. AI có thể tự sửa lỗi mà không cần dữ liệu đầu vào. C. AI có thể cải thiện hiệu suất thông qua học tập. D. AI không cần cập nhật khi học tập từ dữ liệu. Đáp án: • Đúng: A, C • Sai: B, D Câu 10: Khả năng suy luận của AI giúp hệ thống thực hiện điều gì? A. AI có thể đưa ra quyết định dựa trên dữ liệu. B. AI có thể suy nghĩ giống con người mà không cần dữ liệu. C. AI sử dụng thông tin để phân tích và đưa ra lựa chọn hợp lý. D. AI tự động đưa ra quyết định mà không cần học tập trước đó. Đáp án: • Đúng: A, C • Sai: B, D Câu 11: AI có khả năng nhận thức và điều chỉnh hành vi dựa trên môi trường xung quanh không? A. AI có thể nhận biết thay đổi trong môi trường và điều chỉnh hành vi. B. AI luôn cần con người giám sát để đưa ra quyết định. C. AI tự động thay đổi mà không cần lập trình lại khi môi trường thay đổi. D. AI không có khả năng điều chỉnh theo môi trường. Đáp án: • Đúng: A, C • Sai: B, D Câu 12: Khả năng giải quyết vấn đề của AI được biểu hiện như thế nào? A. AI có thể áp dụng các thuật toán để tìm ra giải pháp tối ưu. B. AI giải quyết vấn đề mà không cần dữ liệu đầu vào. C. AI tự động phân tích và đưa ra các phương án giải quyết dựa trên dữ liệu. D. AI chỉ có thể giải quyết vấn đề khi được lập trình trước. Đáp án: • Đúng: A, C • Sai: B, D
La familia el padre/papa father/dad el hermano brother el hijo son el abuelo grandfather el tío uncle el primo cousin el sobrino nephew el esposo husband el nieto grandson el padrastro stepfather el hermanastro stepbrother la madre/mamá mother/mom la hermana sister la hija daughter la abuela grandmother la tía aunt la prima cousin la sobrina niece la esposa wife la nieta granddaughter la madrastra stepmother la hermanastra stepsister el bisabuelo great-grandfather la bisabuela great-grandmother el tatarabuelo great-great-grandfather la tatarabuela great-great-grandmother el padrino godfather la madrina godmother el ahijado godson la ahijada goddaughter el suegro father-in-law la suegra mother-in-law el cuñado brother-in-law la cuñada sister-in-law el yerno son-in-law la nuera daughter-in-law Mi my mis my nuestro our nuestra our nuestros our nuestras our tu your (informal) tus your (informal) vuestro you all's vuestra you all's vuestros you all's vuestras you all's su (él) his sus (él) his su (ella) her sus (ella) her su (Ud.) your (formal) sus (Ud.) your (formal) su (ellos/ellas) their sus (ellos/ellas) their su (Uds.) you all's (formal) sus (Uds.) you all's (formal) nuestro abuelo our grandfather tu hermano your brother mi casa my house mis casas my houses tus hermanos your brothers sus libros his books Mi, tu, su, nuestro/a/os/as, vuestro/a/os/as must agree with the thing that belongs to you (or me, or him, or her, or them) in number and gender. That means that if the thing that belongs to someone is plural, you must add an "-s" onto the adjective. Nuestro, vuestro must agree in number and in gender with the thing that belongs to us (or to you all). vuestros hijos nuestras hermanas nuestra abuela su hermana his sister mis primos my cousins mis primas my cousins (female) sus padres his parents nuestra hija our daughter tener to have yo tengo I have tú tienes you have él tiene he has ella tiene she has Ud. tiene you (formal singular) have nosotros tenemos we have nosotras tenemos we have vosotros tenéis you all have vosotras tenéis you all have ellos tienen they have ellas tienen they have Uds. tienen you (formal plural) have Nosotros tenemos ocho tíos. We have eight uncles Yo tengo tres hermanos. I have three brothers. Tengo dos hermanas. I have two sisters ¿Cuántos años tienes? How old are you? Tengo dieciocho años. I am 18 years old. Tengo catorce años. I am 14 years old. Yo tengo tres hermanos y una hermana I have three brothers and one sister
1. Ngày truyền thống của Hải quân nhân dân Việt Nam là ngày nào? A. 19/5 B. 7/5 C. 7/10 D. 21/6 👉 Đáp án đúng: B. 7/5 2. Ngày giải phóng Trường Sa là ngày tháng năm nào? A. 07/5/1975 B. 30/4/1975 C. 29/4/1975 D. 14/3/1975 👉 Đáp án đúng: C. 29/4/1975 3. Huyện đảo Trường Sa hiện tại có bao nhiêu đảo có cư dân sinh sống? A. 2 B. 3 C. 4. D. 5 👉 Đáp án đúng: C. 4 (Trường Sa Lớn, Song Tử Tây, Sinh Tồn, Đá Tây A) 4. Hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa của Việt Nam hiện nay lần lượt thuộc đơn vị hành chính nào? A. Khánh Hòa và Đà Nẵng B. Đà Nẵng và Khánh Hòa C. Đà Nẵng và Phú Yên D. Khánh Hòa và Ninh Thuận 👉 Đáp án đúng: A. Đà Nẵng và Khánh Hòa 5. Chủ quyền biển đảo Việt Nam được khẳng định rõ ràng trong văn bản pháp lý quốc tế nào sau đây? A. Hiến chương ASEAN B. Hiệp định Paris năm 1973 C. Công ước Liên Hợp Quốc về Luật Biển năm 1982 (UNCLOS 1982) D. Hiệp định Geneva năm 1954 👉 Đáp án đúng: B. Công ước Liên Hợp Quốc về Luật Biển năm 1982 (UNCLOS 1982) 6. Sự kiện lịch sử nào của Hải quân nhân dân Việt Nam nào đã diễn ra vào ngày 14/3/1988? A. Bộ Quốc phòng ban hành Chiến dịch xây dựng quần đảo Trường Sa CQ-88 B. Hải chiến Gạc Ma C. Lễ ký Công ước Liên hợp quốc về Luật biển D. Giải phóng Trường Sa 👉 Đáp án đúng: B (Hải chiến Gạc Ma) 7. Đơn vị nào hiện nay có tiền thân là Đoàn tàu không số? A. Lữ đoàn tàu ngầm 196 B. Lữ đoàn 162 C. Lữ đoàn 955 D. Lữ đoàn 125 👉 Đáp án đúng: D. Lữ đoàn 125
Eff..rs of ott.-PoFllat i What woLrld hoppen ro our colnrry i, it is ovetsp.pulored? When our counrry is ov€.-populdted, re @ €xp€ri.nce rh€ foll.wirg: Food is our bdsic h@d. Wh€n th€.Cs an ih.re.se ir populdtion it neans thar hore ,@d is iealed. It rheds ho .naJgh food, rrtrple irll srruggle wirh eddr oth€r in ordeLro €!'r- As o l!fllr, lhde rill be o f@d -- , ond ou, now]nert of on ihdiyiduol fron d c..tair - the move$eni o, on individudl our of o cerrain pla.e which help r€duce ihe populotion of th6t fr Arcih€. b.sic ned is w.ra. Wde. shorroge ocu.s when there is on ircreare of hu,nber of p@ple ro be $pptied. rn owr-popur.t d ore.s, woler is rdior€d, Ir rEB rhoi supplies like ti,tWSS ond ,IWSI can'i $pply enoish worer. Do you hdve enough supply of sai.. in your oreo? Aside f.om food alld worer, shelier is olso ohe o, our inportant heeds. As the populoiion ihcre.!e!, building n.w hoLr!€s or rhelt€r is limit.i. To find solulion to this prcbl€n, some goverihent og.ncies dnd orhs non{ov€Ihrehl offi.iofs (N6O) .onvefied sot@ ti.elields, du,np site. dnd nountcirlr inlo flbdivisions dnd relidentiols. Sut whot uould be ths effect o{ coMrtiig .i@fields to .6id€nri6l uits in our food supply? z , 2 Z Z :'", becouse there ore no enough space for prcpex garbage dkposol. ^s o r€sulr, sore peoPle lend to ihrow'their gorbdge onywh.f€. oorbdge baones brc{niry ond rursing ground of iEecrs and onidols ihot @se horm ro pe.ple. Dec.yiry garboge olso produces r,hpleaiant odor ard ehen burn if pmduces pois.nour qds @lled nelhohe As ihe populdtion incr€a3*, the 9d6.9e dso incraes. nris is T't ,,8 T H Wha you de living in on oa-populdi.d pla@, you moy oqaiae halrh prcblerns. Ir is be@@. the woi.r srpply is limit.d ihct will l..d you to poor hygi.ni. hobirs. In plo.4 like rhis, the surrouhdiigs naybe uniidy. o focrorthoi @uld oko cfFe.t your h4l'th. The common oilments rhot yd @uld oc$rire in ovesfDpllar€d ploces ore bEnchil is, o5l hnq. diqrrha and rube.culosis. 7,\ ,\\ \1" 6. Lnck of Herlrh sarvice llosi Pelple in 6n oM-populci€d 6ra 90 ro rubli. heilrh @trtas ond governhent hospirols be6u.e ii prcvides fr@ @Eulrorion oid los @sr rEdicdrions. A3 a ..suli, lh€s€ gow.nnenr dg€rciB b.@ne itud.4$re in mcetiig ihe n eds b..ou!€ df ihsrffici€nr funds. Lock of medicol personnel ,o odmaiisi€I is also s problen in mosr hosptols ev€n rhere or. od.audtc supply of hedicire!. 7_ Do you how wlry rhe crim€ roi€ hexs ih becdur€ fiDre pe.ple o.e fnJrrct€d d@ ro sLffici€.i naE io supp.rr their forniliG. ouf country inclY{ses? If is uh.mploym€ni dnd hdve no arinet .re u$dv gr€{rer ia dn dq-popltdled ra whq. tl, , a, v, tlr I E. Air ard Wat€r Pollutioh How dir be.o'nes pollut€d? I11€ dir b@'n€s p.llurn be.4ne of rhe hormfolgoees thot ser. produ.4 by the fdciori€s and vehicles. Itete {octories ond whi.l6 @ fuel ro run nochiB ond .JBin6. In ,h€ prc.ess, they give our Cdrboh Dioxide ond other ho.6ful gars.r such 6 Nittugei Oxide, Corbon l oioxide dnd Le.d iiio the oir. Do you know whot .ontdbute io ihe incr€asing number of whides qnd foctories? It is ihe inc.6e o, populdtion. As whdt I hove dis.!sse!, wirh a lihired sra.e 9@bd9e disposalie one of the problens thot .o!ld ise i, dh o!er-pop!,.t€d ploce. exn,jple ot thie orc rhos€ pelpl€ livi,rg oh the raverside teid 'ro ,hrou, lheir gEr&ge Hde you seen 'th. P6si9 river or the Tulyahan river? Did you {ind it Whdr do you think i! ihe eff€.t of ihis ih the.re4iures sho lives ih Ahothd f6do.s thal could.on rlbule to wdtd pollutioh dre oil s?ills, gorbqg€ fro,n boa, or ships ahd som€ ihdust.iol wosre. 9. Ite l@96f p4.enroge group. Individuols who orc this grclp. of olr popllarioh is compos.n of the working @pobla of s'rpporting ,heir fomilies nok !-up Though rhas group hol& the lojgeei percenroge of d. populaiion, rhis olso becomer one o{ oveFpopulored probl€]ns b€4use there ore rc jobs awildble fo. oll of iha10. Erergy Shortdge ltere will be on energy shortdge iJ ihe populdtion incre63"l be.dise rhe d.,nand i. €le.iriciry is high. Why is thai wh.n th. PoPqldion inclE.g, rhe d4ord in el4tricity is high? Ir B be.ouse there $,ould be 8to.e hdsat dnd blildirys to lighr ond nore el?riric oPPliohces ro run. rt.6rcznho!3.Ef+ed Whor is rhe grernho@ eff€.r? In whoi say il c.uld offect c2 6re.hhG. effed is rhe wdrniltg of rhe drltlosphee. lvhen the 5un worft rhe.nrrh s1jrf.@, sone of rhe h@r go€J bo.k ro rhe ornos?herc. Air an the dtnDsphere which is C@boi Dioxid. ,rops ihe heot 6hd it mok6 the a.th very worm. As ihe populdtion coniinuou!|,l gtol4 , the gt@rl$use etfe.t b@res no.e visible. Ir is becaosu ,hera ore mo.e focrories snd whicl.s iha, produce wdst€s ond fuma5 which cduses more C{.bo. Diodde ir the ormosphere. As a rcsutt, ,herc eiould be nore h4, ,rop in the ornosphere uhich osk6 th. @ih nuch wornerIf this will hoppen continuously, ,h€ fish ih th€ ocah *ill di€, ricerields/f@mlands will dry too due to lh€ wcm clitnole 12. Destruction of rhe Ozone Loyer A5 whot you hove l@med lrheh you de in v5-6, rhot the qzore ldver is 'the proiecrive loy€. of the olnosPhd€. ft protects us {rom the homful effects of ultrdviolei rays of the su. Do you khow ,hot our Ozore lol€t q4. dQ4tt\!ci.d? Il olreadY hod holes lhai dllow the ulrroviolet rdys to .4dt ihe @rrh. How do6 this hdpPei? Does th. in rc$e of poPuldioh h@€ sonething 'to do tr,lh ir? Yes, rhe I6i grov/irts PoPuldiion .odribuied o lot be@use 6 th' populotion incre3es, rhe u5e of refrigerd'tors, d€rosol lProvs 6nd pl4srics 6bo ihcre&s6. The sid producls coiiojn chemicol called Chlorofluorocdrbons (CFCS) which is mix wafh ihe dir in ihe ormosPher€. As o resulr. ihe hcrmfirl chernicol r€oches the Prolectiw ldver dnd lhrowh. hole in {hid ult@iolzi cahders aid cai4.ct3 ,F.*Y.iis hi!586$q€9.7,- Ho$ doas dcid rdin form? Is cid roii hdmful ro rEn? In the prcvious dis.ussions, yodt€ t.on€d rhd more vel .1e3 dnd fdctori€s or€ necded fo het the iii:.e.siry number o{ P@Pla. Lefs now fihd af hd f@tot.i€s dnd vehicle! .ontribure in the forrEtion of ocid When foctories 6nd whi.ler give off woste gd..3 ,hot will ,nix on lhe noisture i. rhe oir, it will ihen Produ.e sulPhu.i. ocld dnd Nitri. o.id. 'Ihe clol,Jd folb will ,h€h obsorb rhese ccids ond ehei ihe clold f.lls os .oin, ih. ccid is ahady Pdrr of itU/ha d.id ftin falls oh lok"!, ,46 or ocan ih€ fish sill die d.d if h fdlls oh fopnlonds,lhe pldni. together oith the soil B desrroyed. When you inhole dir with Niiric acid, your blood will los. irs @pobilily io fonspori Oxyg€h to your diff€.ai bodY Po.i3. ScieniisB include other rorns oJ dcidic pr€cipiigrion. Thes€ drc nisi, Do you krcw ihot Nuclerr power slotionr Use .adiodctive ,ndie.ials in producirE fuels, yet, rhey do and those .odioactiw rndlqlotE gi\e otf radio'ting en.rgy thoi is harmrul 'to livirq thilEs. wlren rodiotion enlert ihe body ot living things it {ill srq rhere for o lorg ,eriod of ri'ne. Exonple fhe rodiqtion vG srilled to the c.m. Then rhe @rn will be aie by rhe chicken, the .odiotion o the c.rn 'rill also 'tronsf€r to the chi.k€n. Wha on individuol als ihe nat of the chickeh sith mdiarion, helshe rill .ko oblorb ihe rodi@.tirc mtaid that will destrcy hB/her .€lls ond ruket hnn/hd si.r. Over-populoiion .on leld to food shoridg€, wdter shorroqe, housiB probl€ms, qdrbog€ probl€rs, lock of halrh sdi.e. tisa ol clit@ rote, oir ond woi€r pollution, uhanpl6ynat, eiergy 5horr69e, grenhoq3€ efreci, desrruction o( th. ozo@ lat/e?, rci.l roi. olld e.l€d. watta