
YCT 2 - Lession 1
Quiz by Kim Ngan Vo
Tag the questions with any skills you have. Your dashboard will track each student's mastery of each skill.
Gõ phiên âm của từ nghe được
Từ nghe được có nghĩa là gì?
Gõ phiên âm của từ nghe được
Khi nghe câu này thì nên trả lời thế nào?
Chọn từ thích hợp điền vào "...": 不 bù ... 以 yǐ
Chọn từ mô tả hành động của cô giáo

Sắp xếp lại trật tự câu: 认识 rènshi,你 nǐ,吗 ma,他 tā,?
Nối từ
Từ nghe được là gì?
Mô tả hành động của bạn nam với bà cụ

Chọn hình ảnh mô tả liên quan đến câu nghe được
Câu nghe được có nghĩa là gì?
他们在做什么?

Chọn câu trả lời thích hợp cho câu nghe được
Chọn hình ảnh liên quan đến câu nghe được