
DNA và cơ chế tái bản DNA
Quiz by Duyen Tran
Tag the questions with any skills you have. Your dashboard will track each student's mastery of each skill.
Đâu không phải là chức năng của DNA?
DNA được truyền đạt nguyên vẹn từ thế hệ này sang thế hệ khác là nhờ đặc điểm cấu trúc DNA:
Ở sinh vật nhân thực, sự nhân đôi DNA diễn ra ở:
Tái bản DNA là:
Quá trình tái bản DNA được bắt đầu khi:
Sơ đồ dưới đây mô tả quá trình tái bản DNA, hãy quan sát hình và cho biết
Enzyme ligase trong quá trình tái bản DNA có vai trò?

Quá trình nhân đôi DNA được thực hiện theo nguyên tắc:
Hình ảnh bên dưới cho thấy chuỗi xoắn kép DNA sắp trải qua quá trình sao chép để tạo ra hai phân tử DNA mới.Hình ảnh nào thể hiện rõ nhất hai phân tử DNA mới?

Ở mỗi chạc sao chép gồm một mạch có chiều 3’-5’ và một mạch có chiều 5’-3’ quá trình tái bản DNA diễn ra ở mỗi mạch:
Một trong những đặc điểm khác nhau giữa quá tái bản DNA ở sinh vật nhân thực với quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân sơ là:
Nhiều enzyme và protein tham gia vào bộ máy tái bản DNA ở vi khuẩn khác biệt với các enzyme và protein cùng loại ở tế bào người. Để giảm thiểu tối đa tác dụng không mong muốn của thuốc kháng sinh, một hướng sản xuất thuốc trị bệnh nhiễm khuẩn ở người có thể thực hiện đó là sản xuất thuốc:
Quá trình tái bản DNA là sự sao chép thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào và cơ thể vì:
Trong quá trình tái bản DNA, nguyên tắc bán bảo tồn là trong mỗi một phân tử DNA được tạo thành:
Trong quá trình tái bản DNA, đoạn Okazaki là:
Từ một phân tử DNA qua 3 lần tái bản tạo ra số phân tử DNA con là bao nhiêu?
Sơ đồ dưới đây cho thấy mẫu dải DNA từ hai thế hệ đầu tiên của quá trình nuôi cấy vi khuẩn. Số thế hệ được chỉ định ở dưới cùng của sơ đồ. Trước thí nghiệm, vi khuẩn được nuôi cấy trong môi trường chứa đồng vị nặng nitơ N15, sau đó được chuyển sang môi trường có đồng vị nhẹ N14 đánh dấu sự bắt đầu của thử nghiệm (thế hệ 0). Số mạch DNA chứa N14 là bao nhiêu?

Một phân tử DNA vi khuẩn có chiều dài 20400 A0 và có G=4A . Phân tử DNA này nhân đôi liên tiếp 5 lần. Số nu loại T mà môi trường cung cấp cho quá trình nhân đôi là
Trên mạch 1 của gene có 300A, 400T, 500G, 600C. Hãy cho biết có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng?
1. Ở mạch 2 của gene, có 500 nucleotide loại C.
2. Gene có tổng số 1800 cặp nucleotide.
3. Gene dài 612 nm.
4. Genecó 4700 liên kết hidrogene.
Hình vẽ sau đây mô tả cấu tạo không gian của 1 phân tử acid nucleic. Hãy quan sát hình ảnh và hãy cho biết có bao nhiêu nhận định Sai?
1. Phân tử này là DNA, có 2 mạch xoắn kép, song song và cùng chiều nhau.
2. Số 1 chỉ cấu tạo của đơn phân gồm 3 thành phần: base nitrogeneous, đường và nhóm phosphate.
3. Số 2 là liên kết bền vững, giúp phân tử này duy trì cấu trúc ổn định qua thời gian dài, số 3 là liên kết hidrogene gene.
4. Tổng số liên kết hidrogene gene của phân tử này là 10.



Khi nói về số lần nhân đôi của các phân tử DNA ở trong tế bào. Hãy cho biết ncó bao nhiêu nhận định sau đây Đúng?
1. Các phân tử DNA trong nhân tế bào có số lần nhân đôi bằng nhau.
2. DNA ở tế bào chất thường có số lần nhân đôi nhiều hơn DNA trong nhân tế bào.
3. Nếu tế bào không phân bào thì DNA ở trong nhân không thực hiện nhân đôi.
4. Nếu tế bào không phân bào thì DNA ở trong tế bào chất vẫn có thể tiến hành nhân đôi.
Khi nói về đặc điểm của quá trình nhân đôi của DNA ở sinh vật nhân sơ, trong số các nhận định sau đây, hãy cho biết những nhận định nào là đúng?
1. Có sự hình thành các đoạn Okazaki.
2. Trên mỗi phân tử DNA có nhiều điểm khởi đầu của quá trình tái bản.
3. Enzyme DNA polimerase không làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử DNA.
4. Sử sụng 8 loại nucleotide A, T, G, C, A, U, G, C làm nguyên liệu.
Khi nói về đặc điểm của quá trình nhân đôi của DNA, trong số các nhận định sau đây, hãy cho biết có bao nhiêu nhận định sau đây sai?
1. Diễn ra ở trong nhân, tại kì trung gian của quá trình phân bào.
2. Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
3. Khi một phân tử DNA tự nhân đôi 2 mạch mới được tổng hợp đều đượckéo dài liên tục với sự phát triển của chạc chữ Y.
4. Enzim nối chỉ tác động vào1 mạch khuôn trong 1 đơn vị tái bản.
Loại bazơ nitơ nào sau đây không có trong cấu trúc của ADN?
Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mang mã gốc là: 3'...AAAXAATGGGGA...5'. Trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn ADN này là
Phân tử ADN có bao nhiêu đặc điểm sau đây?
I. Có kích thước lớn để lưu giữ được lượng lớn thông tin di truyền.
II. Dễ dàng bị đột biến trong điều kiện sinh lí bất thường của tế bào.
III.Có khả năng tự nhân đôi chính xác.
IV. Có khả năng tích lũy các đột biến qua các thế hệ.
Phân tích thành phần nuclêôtit của 2 chủng virut, người ta thu được số liệu như bên dưới. Vật liệu di truyền của 2 chủng virut trên là gì?
Chủng 1: A = 15%; G = 35% ; X = 35% ; T = 15 %
Chủng 2: A = 15%;G = 40 %; X = 30 %; U = 15 %