Tag the questions with any skills you have. Your dashboard will track each student's mastery of each skill.
Give this quiz to my class
Q 1/49
Score 0
へんきゃくtrả lại, hoàn trả (本)
30
を返却スル
Q 2/49
Score 0
へんきゃくきげんkì hạn hoàn trả
30
返却期限
49 questions
Q.
へんきゃくtrả lại, hoàn trả (本)
1
30 sec
Q.
へんきゃくきげんkì hạn hoàn trả
2
30 sec
Q.
とうしょthư bạn đọc (意見を新聞に)
3
30 sec
Q.
とうしょらんkhu vực dành cho thư độc giả
4
30 sec
Q.
けんさくtìm kiếm, tra (情報、データ、。。。)
5
30 sec
Q.
ふしょうbị thương (足を、。。。)
6
30 sec
Q.
ふしょうしゃngười bị thương
7
30 sec
Q.
かんせんlây nhiễm, truyền nhiễm
8
30 sec
Q.
かんせんしゃngười bị lây nhiễm
9
30 sec
Q.
かんせんけいろcon đường lây nhiễm(VD AIDS có 3 đường lây nhiễm)
10
30 sec
Q.
いんないかんせんlây nhiễm trong bênh viện
11
30 sec
Q.
にじかんせんlây nhiễm thứ cấp
12
30 sec
Q.
さようtác dụng (この薬は神経に)
13
30 sec
Q.
ふくさようtác dụng phụ
14
30 sec
Q.
およぼすgây ra tác dụng
15
30 sec
Q.
いぞん/いそんphụ thuộc, lệ thuộc, nghiện (親に、)
16
30 sec
Q.
người sống phụ thuộc (bị phụ thuộc một thứ gì đó)
17
30 sec
Q.
そうごいそんlệ thuộc lẫn nhau
18
30 sec
Q.
いぞんしょうtriệu chứng nghiện rượu
19
30 sec
Q.
かいしょうhủy, xóa bỏ, giải tỏa (ストレス、婚約、悩み、不安)
20
30 sec
Q.
そくしんxúc tiến, thúc đẩy, thường là nhà nước, chính quyền thực thi biện pháp để thúc đẩy những vấn đề mang tính quốc gia (buôn bán, thương mại, sử dụng năng lượng tự nhiên)
21
30 sec
Q.
はんばいそくしんthúc đẩy buôn bán
22
30 sec
Q.
そがいtrở ngại, gây cản trở
23
30 sec
Q.
いこうchí hướng; dự định; ý muốn
24
30 sec
Q.
かためるcủng cố ý kiến, ý muốn
25
30 sec
Q.
したがうdựa theo ý kiến, tuân theo ý kiến, ý muốn
26
30 sec
Q.
とうhỏi ý kiến, ý muốn
27
30 sec
Q.
だしんthăm dò ý kiến, ý muốn
28
30 sec
Q.
いとý đồ, mục đích
29
30 sec
Q.
có ý đồ, có mục đích riêng , không phải ngẫu nghiên
30
30 sec
Q.
nhắm tới mục tiêu, đối tượng
31
30 sec
Q.
こうじょうcải thiện, vươn lên (生活水準、平均寿命、学力、技術、レベル、意識)
32
30 sec
Q.
こうじょうしんtham vọng; khát vọng vươn lên
33
30 sec
Q.
ていかsự suy giảm
34
30 sec
Q.
かっきnáo nhiệt (市場、クラス、)
35
30 sec
Q.
みちるtràn đầy sự náo nhiệt
36
30 sec
Q.
あふれるtràn đầy sự náo nhiệt
37
30 sec
Q.
とぼしいThiếu sự náo nhiệt
38
30 sec
Q.
はくりょくmãnh liệt, sức lôi cuốn, thúc đẩy
39
30 sec
Q.
だいはくりょくcực kì mãnh liệt
40
30 sec
Q.
はくりょくまんてんvô cùng mãnh liệt, 100% (thể hiện cảm xúc tối đa)
41
30 sec
Q.
しょうりthắng lợi
42
30 sec
Q.
おさめるthu được thắng lợi
43
30 sec
Q.
người chiến thắng
44
30 sec
Q.
せんでんlời phát biểu khi chiến thắng
45
30 sec
Q.
てきおうthích ứng (環境に、)
46
30 sec
Q.
てきおうりょくnăng lực thích ứng
47
30 sec
Q.
てきおうせいtính thích ứng
48
30 sec
Q.
てきおうしょうlà bệnh trạng mà tùy thuộc vào phương pháp điều trị, loại thuốc mà có kì vọng đạt hiệu quả