Tag the questions with any skills you have. Your dashboard will track each student's mastery of each skill.
Give this quiz to my class
Q 1/48
Score 0
じゅんのうthích nghi
30
が順応する
Q 2/48
Score 0
ちょうわđiều hòa, hòa hợp (全体の調和、人との調和、)
30
が調和スル
48 questions
Q.
じゅんのうthích nghi
1
30 sec
Q.
ちょうわđiều hòa, hòa hợp (全体の調和、人との調和、)
2
30 sec
Q.
được điều hòa
3
30 sec
Q.
làm cho điều hòa
4
30 sec
Q.
かくkhông có sự điều hòa
5
30 sec
Q.
thiếu (thiên về những thứ như 礼儀、常識、意識 thiếu có nghĩa gần như là không có)
6
30 sec
Q.
thiếu một phần (努力、説得 thiếu có nghĩa là thiếu một ít)
7
30 sec
Q.
けんりょくquyền lực
8
30 sec
Q.
にぎるnắm giữ quyền lực
9
30 sec
Q.
ふるうphát huy quyền lực
10
30 sec
Q.
người có quyền lực
11
30 sec
Q.
とうそうcạnh tranh quyền lực
12
30 sec
Q.
こっかquyền lực quốc gia
13
30 sec
Q.
けんいquyền uy
14
30 sec
Q.
người có uy quyền
15
30 sec
Q.
けんせいquyền thế
16
30 sec
Q.
あっぱくáp bách, áp bức
17
30 sec
Q.
あっぱくかんcảm giác bị áp bức
18
30 sec
Q.
きょうせいcưỡng chế, bắt người khác làm những cái mình muốn, người làm thường không muốn
19
30 sec
Q.
mang tính cưỡng chế
20
30 sec
Q.
そうかんcưỡng chế về nước
21
30 sec
Q.
ろうどうcưỡng chế lao động
22
30 sec
Q.
きせいquy chế, đưa ra luật lệ, quy chế để ép người khác tuân thủ theo (giao thông, xây dựng, cạnh tranh kinh doanh)
23
30 sec
Q.
つよめるcủng cố, làm mạnh quy chế
24
30 sec
Q.
ゆるめるnới lỏng quy chế
25
30 sec
Q.
しくthực thi quy chế
26
30 sec
Q.
ほどくbãi bỏ quy chế
27
30 sec
Q.
きょひcự phủ, cự tuyệt, thiên về không thèm quan tâm (yêu cầu, chính sách)
28
30 sec
Q.
きょひけんquyền phủ quyết
29
30 sec
Q.
はんのうphản ứng phủ quyết
30
30 sec
Q.
しょうだくthừa nặc, đồng ý
31
30 sec
Q.
たいこうđối kháng, cạnh tranh với nhau, chống đối lẫn nhau
32
30 sec
Q.
たいこうさくkế sách thi đấu
33
30 sec
Q.
たいこうばđối thủ cạnh tranh(ví như con ngựa trong cuộc đua)
34
30 sec
Q.
たいこうせんcuộc thi đấu
35
30 sec
Q.
ていこうkháng cự, chống lại thế lực khác, thường ở vị thế thấp, yếu hơn chống lại thế lực, vai vế cao hơn (không mang ý nghĩa cạnh tranh)
36
30 sec
Q.
こうぎkháng nghị, phản đối (phản đối phán quyết của toà án, phản đối tăng thuế)
37
30 sec
Q.
có ý kiến, nguyện vọng bác bỏ, phản đối
38
30 sec
Q.
しゅうかいcuộc họp, tập hợp phản đối
39
30 sec
Q.
biểu tình phản đối
40
30 sec
Q.
かくしんcách tân, cải cách, đổi mới, bỏ cái cũ, làm cái mới tốt hơn (không dùng với hiến pháp, pháp luật mà dùng 改正), chính trị, đảng, bộ máy nhà nước dùng được