
MIN2-BÀI 40
Quiz by Phúc Lê
Tag the questions with any skills you have. Your dashboard will track each student's mastery of each skill.
Đang đếm
Nếu đếm (thể ば)
Hãy đếm (Thể mệnh lệnh)
Có thể đếm
Đo độ/ chiều cao
Hãy cân trọng lượng
Phải đo chiều dài
Kích thước, độ lớn.
Xác nhận, làm rõ, sáng tỏ vấn đề
Hãy xác nhận trước (sẵn)
Đã không xác nhận
Phải xác nhận
Không cần xác nhận cũng được
Hãy cố gắng xác nhận
Vừa size, vừa kích cỡ
Cùng xuất phát thôi nào (Thể ý hướng)
Nếu không xuất phát (Thể ば)
Hãy xuất phát (thể mệnh lệnh)
Không được phép xuất phát
Máy bay vẫn chưa đến/ chưa đáp
Say rượu
Thuốc chống say xe
Tiến triển thuận lợi, trơn tru
Bàn bạc, thảo luận
Giấy tờ cần thiết (để làm thủ tục nào đó)
Dự báo thời tiết
Tiệc tất niên
Tiệc đầu năm, tân niên
Tăng 2
Buổi phát biểu
Lễ hội pháo hoa
Tổ chức đại hội/ cuộc thi
Cuộc thi (sắc đẹp, hùng biện....)
Ma-ra-tông
Mặt phải
Mặt trái
Lỗi lầm, sai xót, nhầm lẫn
Chắc chắn, không nghi ngờ.
Mặc quần
Người già, người cao tuổi
3 vật thon dài (chai bia, bút chì....)
1 ly (đồ uống)
6 vật thon dài (chai bia, bút chì, trái chuối....)
1 vật nhỏ (cục gôm, bánh ngọt, trái bóng bàn....)
Cen ti mét
Gram (đơn vị tính cân thịt, cá.....)
Từ 18 tuổi trở lên
Từ 10kg trở xuống
Nhân tiện
Vụ án
Chất hành lý lên xe
Tài xế, lái xe
Khởi động (xe), vận hành (máy móc, thiết bị), cử động (cơ thể)
Có được, đạt được, mua được