
MIN2-BÀI 41
Quiz by Phúc Lê
Tag the questions with any skills you have. Your dashboard will track each student's mastery of each skill.
Nhận (khiêm nhường ngữ của もらいます)
Cho, tặng (tôi) [kính ngữ của くれます]
Cho (dùng với người dưới, bằng vai hoặc cây cỏ, động vật)
Nâng lên, tăng lên, đưa lên
Hạ, hạ xuống, giảm xuống, bỏ xuống
Giúp đỡ, đối xử thân thiện
Xinh, đáng yêu, dễ thương
Không (xinh, đáng yêu, dễ thương)
Quà mừng (quà tặng vào những dịp vui như kết hôn...)
Hiếm, hiếm có
Ttiền mừng tuổi
Thăm người ốm
Quan tâm, có hứn thú
Thông tin
Ngữ pháp
Phát âm
Con khỉ
Mồi; thức ăn
Đồ chơi
Sách tranh; truyện tranh
Bưu thiếp có ảnh
Đồ vặn ốc; tua-vít
Khăn tay
Vớ
Găng tay
Trường mầm non, mẫu giáo (giữ và dạy trẻ)
Thiết bị làm ấm, lò sưởi, máy điều hòa (chế độ làm ấm của điều hòa)
Thiết bị làm mát, máy điều hòa (chế độ làm mát của máy điều hòa)
Nhiệt độ
人と話すときに、父の父をなんとよびますか。
人と話すときに、母の母を何とよびますか。
人と はなすときに、むすめのこどもは どのような よびかたを していますか。
ともだちの お母さんの お父さんを なんと よびますか。
ともだちの お母さんの お母さんを なんと よびますか。
父や母の兄です。だれですか。
父や母の妹です。その人を何と呼びますか。
あせや 手を ふくのに つかうものです。小さくて、もって行くのは べんりです。ぬので つくられているものです。
こどもたちが おしょうがつに めうえの人に もらったおかねは 何と言いますか。
Tưới nước
Nhà(của khách hàng/ đối phương) kính ngữ của うち hoặc いえ
Chúc hai người hạnh phúc
Bắt nạt, ăn hiếp
Con rùa
Truyền thuyết; tuyện cổ tích
Cứu; giúp; cứu sống
Hiền lành, dịu dàng, hòa nhã, tốt bụng....
Công chúa
Sống, mưu sinh, sinh sống.
Trắng toát, trắng ngần, trắng xóa
Thế rồi, sau đó, và rồi, lập tức
Khói
Nội dung; cái ở bên trong
Lục địa