
kaigo 5-9
Quiz by TQC NHAT NGU
Tag the questions with any skills you have. Your dashboard will track each student's mastery of each skill.
Việc tắm táp(入浴)
おふろ
Phòng tắm(浴室)
Phòng cởi đồ(脱室)
足浴(そくよく)
手浴(しゅよく)
暖める(あたためる)
熱い
Nước nóng(湯)
Cho nước vào bồn tắm(湯を張る)
Cho nước vào bồn tắm(湯を溜める)
Cảm thấy lạnh sau khi tắm xong
かんき
おんど
気分が悪い
Sốc nhiệt
Biến đổi theo hướng xấu(悪化)
Huyết áp(血圧)
体温(たいおん)
脈拍(みゃくはく)
Dấu hiệu sinh tồn
Lau sạch cơ thể(清拭)
お風呂からあがる
Dội nước nóng, tưới nước nóng
痒い所(かゆいところ)
機械浴 (きかいよく)
Sảng khoái(Nする)
Gội đầu(洗髪)
洗身(せんしん)
洗顔(せんがん)
溺れる(おぼれる)
Ngã (転倒)
Thảm chống trượt
Bồn tắm(湯舟)
Bồn tắm(浴槽)
薬を塗る(くすりをぬる)
汗をかく(あせをかく)
Bổ sung nước(水分補給)
Làm khô, phơi khô(乾かす)
脱水(だっすい)
皮膚(ひふ)